布穀

bù gǔ bố cốc

Hán Việt: bố cốc · Pinyin: bù gǔ

Tổng quan

chim cúc cu đỗ quyên; chim cuốc; chim quốc。杜鵑(鳥名)。

Cấu tạo: (bố) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim cúc cu đỗ quyên; chim cuốc; chim quốc。杜鵑(鳥名)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鵑形目,似杜鵑而體較大,灰黑色,腹白,好食毛蟲,有益於森林。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟名。又名勃姑﹑拨谷﹑获谷﹑击谷﹑结诰﹑鴶鵴﹑鸤鸠﹑桑鸠﹑郭公﹑戴胜﹑戴纴。以鸣声似"布谷",又鸣于播种时,故相传为劝耕之鸟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。又名勃姑﹑拨谷﹑获谷﹑击谷﹑结诰﹑鴶鵴﹑鸤鸠﹑桑鸠﹑郭公﹑戴胜﹑戴纴。以鸣声似"布谷",又鸣于播种时,故相传为劝耕之鸟。

Eng

  • CC-CEDICT cuckoo
  • Cihui 布穀 ùgǔ n. <zoo.> cuckoo M:²zhī