师印

sư ấn

Hán Việt: sư ấn

Tổng quan

SƯ ẤN Sự ấn khả, chứng minh của thiền sư. Thiên Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 雖明佛理、未得師印 Tuy hiểu được Phật lý nhưng chưa được sự ấn khả của thiền sư.

Cấu tạo: (sư) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SƯ ẤN Sự ấn khả, chứng minh của thiền sư. Thiên Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 雖明佛理、未得師印 Tuy hiểu được Phật lý nhưng chưa được sự ấn khả của thiền sư.