帖學

tiē xué thiếp học

Hán Việt: thiếp học · Pinyin: tiē xué

Tổng quan

Cấu tạo: (thiếp) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種崇尚臨帖的書派,相對於碑學而言。 2.專門研究考訂各種法帖的源流、時代、體制、優劣、真偽、內容等問題的學問。如宋桑世昌之〈蘭亭考〉、黃伯思之〈法帖刊誤〉、清王澍之〈淳化祕閣法帖考〉等。