tiē thiếp

Hán Việt: thiếp · Pinyin: tiē

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cặp liễn 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 券帖。 Khoán thiếp. (Tờ khoán) [Thông tục văn 通俗文] 題賦曰帖。 Đề phú viết thiếp. (Giấy đề bài phú gọi là Thiếp) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 他叶切 Tha diệp thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 託協切 Thác hiệp thiết [Chính vận 正韻] 他協切,音貼。 Tha hiệp thiết, âm Thiếp. 【Bộ】Cân巾

帖子 · 帖庚 · 帖服 · 帖耳 · 帖釋 · 帖木儿 · 下帖 · 临帖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiē
Hán Việtthiếp
Quảng Đôngtip3
Mân Namthiap
Nhật BảnKAKIMONO
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổthep
Phản thiết他協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy lụa viết chữ vào lụa. Đời xưa chưa có giấy, phải viết vào lụa gọi là {thiếp}. Đời sau viết vào giấy cũng gọi là {thiếp}. Như {xuân thiếp} [春帖] câu đối tết, {phủ thiếp} [府帖] dấu hiệu làm tin trong quan tràng, {giản thiếp} [柬帖] cái danh thiếp, {nê kim thiếp tử} [泥金帖子] cái đơn h…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thếp sơn son thếp vàng [Eng: to pain something with vermillion]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiệp Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.順服、馴伏。通「貼」。如:「帖服」、「俯首帖耳」。宋.薛季宣〈跋蠟虎圖〉詩:「請君懸之政事堂,坐令帖伏犬與羊。」 2.黏。通「貼」。如:「帖花黃」。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「有朝事發丟下頭,拚著帖個大膏藥。」 [形] 穩當、適切。如:「妥帖」。 [名] 姓。如明代有帖晏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帖〈形〉 帖服。对约束、控制或权威命令顺从的 塞外蛮人方帖服,水边鬼卒又猖狂。--《三侠五义》 又如伏伏帖帖;俯首帖耳;帖帖(形容帖伏收敛的样子;温顺,服帖);帖伏(折服,顺从不反抗);帖胁(拘束不展) 安定 事不妥帖。--王逸《楚辞序》 安置妥帖平不颇。--韩愈《石鼓歌》 又如帖然(安定);帖泰(安宁;安定) 安静 帖,静也。--《广雅》 又如帖息(平静无声);帖妥(静止不动) 帖 〈动〉 粘。同贴” 对镜帖花黄。--《乐府诗集·木兰诗》 如帖黄(贴黄。唐时敕书用纸。凡有更改的 帖tiě ⒈文书,告示府~昨夜下。〈引〉简条、便条字~儿。 ⒉邀请客人的通…

Eng

  • CC-CEDICT fitting snugly|appropriate|suitable|variant of 貼|贴[tie1]|to paste|to obey
  • CC-CEDICT invitation card|notice
  • CC-CEDICT rubbing from incised inscription

ja

  • JMdict folding book|counter for units of paper and nori (48 pages of Mino paper; 20 pages of hanshi; 10 sheets of nori)|counter for folding books, folding screens, shields, etc.|counter for pairs (of curtains)|counter for tatami mats

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他叶切【集韻】【韻會】託協切【正韻】他協切,𠀤音貼。【說文】帛書署也。【廣韻】券帖。 又【通俗文】題賦曰帖。 又唐制,帖試士曰試帖。舉人總括經文,以應帖試,曰帖括。【文獻通考】帖經,以其所習經,掩其兩端,中閒開惟一行,裁紙爲帖。凡帖三字,隨時增損,可否不一,或得四,或得五,或得六,爲通。【唐書·選舉志】楊綰疏言明經,但記帖括。 又【唐國史補】宰相判事有堂案,處分百司曰堂帖。 又【廣雅】帖,服也。 又【增韻】妥帖,定也。【王逸楚辭序】義多乖異,事不妥帖。【陸機·文賦】或妥帖而易施。 又【廣韻】牀前帷也。【釋名】牀前帷曰帖。言帖帖而垂也。

Thuyết Văn

帛書署也。 从巾。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木部曰。檢、書署也。木爲之謂之檢。帛爲之則謂之帖。皆謂幖題。今人所謂籤也。帛署必黏。引伸爲帖服、爲帖妥。俗製貼字爲相附之義。製怗字爲安服之義。 他叶切。七部。

【帖】 (thiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Tha diệp thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 叶 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) thư (Sách.) thự (Đặt. Như {bộ thự} [部) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư