帘栊

lián lóngliêm long

Hán Việt: liêm long · Pinyin: lián lóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"帘笼"。窗帘和窗牖。也泛指门窗的帘子。 2.指闺阁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窗簾與窗牖,也泛指窗牖上的簾子。宋.歐陽修〈采桑子.群芳過後西湖好〉詞:「垂下簾櫳,雙燕歸來細雨中。」《三國演義》第八回:「允教放下簾櫳,笙簧繚繞,簇捧貂蟬舞於簾外。」

Cấu tạo: 簾 (liêm) + 櫳 (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"帘笼"。窗帘和窗牖。也泛指门窗的帘子。 2.指闺阁。

Từ liên quan

Gần nghĩa

帘子 · 帘布 · 帘幕 · 帘内 · 帘外 · 帘官 · 帘帏 · 帘帐