lián liêm

Hán Việt: liêm · Pinyin: lián

Tổng quan

màn che hoặc rèm

垂簾 · 暖簾 · 浴簾 · 湘簾 · 珠簾 · 眼簾 · 竹簾 · 蓋簾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliêm
Quảng Đônglim4
Mân Nam
Nhật BảnREN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliem
Baxter-Sagartrem
Hán ngữ Thượng cổrem
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bức rèm, cái mành mành. Ngày xưa vua còn bé thì mẹ vua thì mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là {thùy liêm} [垂簾], vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính gọi là {triệt liêm} [撤簾]. Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là {liêm quan} [簾官], chức giữ việc chấm văn gọi…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liêm liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm [Eng: a blind, screen, curtain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liêm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹片、布帛等編製成遮蔽門窗的用具。如:「門簾」、「窗簾」、「竹簾」、「垂簾聽政」。唐.杜甫〈客夜〉詩:「入簾殘月影,高枕遠江聲。」

Eng

  • CC-CEDICT hanging screen or curtain

ja

  • JMdict bamboo screen|rattan blind|bamboo mat (for rolling sushi)
  • JMdict bamboo screen|rattan blind

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。編竹作幃簿也。【釋名】簾,廉也,自障蔽爲廉恥也。【禮緯】天子外屛,諸侯內屛,大夫以簾,士以帷。【前漢·王貢傳序】嚴君平卜筮于成都市,裁日閱數人,得百錢,足自養,則閉肆下簾。而授《老子》。 又【韻會】籜名。

Thuyết Văn

堂簾也。 从竹。廉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐曰。此書及釋名簾帷皆作㡘。疑或與簾別。或者此簾字後人所加之乎。所不能決也。按巾部曰。㡘、帷也。又曰。在旁曰帷。周禮幕人。掌帷幙幄帟綬之事。注曰。王出宫則有是事。在旁曰帷。在上曰幕。帷幕皆以布爲之。四合象宫室曰幄。帟者、王在幕若幄中坐上承塵。幄帟皆以繒爲之。然則㡘施於次以蔽旁。簾施於堂之前以隔風日而通明。㡘以布爲之故从巾。簾析竹縷爲之故其字从竹。其用殊。其地殊。其質殊。學者可以無疑矣。 力鹽切。七部。按韋昭注國語曰。薄、簾也。薄今字作箔。

【簾】 (liêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 廉 (liêm) Phiên thiết: Lực diêm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đường (Gian nhà chính giữa) liêm (Bức rèm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帘 · 𢅏 · 𢅖 · 𮆴 · 帘 · 帘 · 𢅏 · 𢅖 · 帘