师僧家

sư tăng gia

Hán Việt: sư tăng gia

Tổng quan

SƯ TĂNG GIA Thiền lâm phương ngữ. Từ kính gọi hoặc gọi chung các vị tăng. Vân Cư Đạo Ưng trong CĐTĐL q.17 ghi: 师谓众曰:‘汝等师僧家,发言吐气须有来由。凡问事,须识好恶、尊卑、良贱,信口无益。’ Sư bảo chúng : Các vị Sư Tăng Gia, phát ngôn mở lời phải có nguồn gốc. Phàm hỏi việc gì, phải biết tốt xấu, tôn ti, hay dở, nói thiếu suy nghí vô ích.

Cấu tạo: (sư) + (tăng) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SƯ TĂNG GIA Thiền lâm phương ngữ. Từ kính gọi hoặc gọi chung các vị tăng. Vân Cư Đạo Ưng trong CĐTĐL q.17 ghi: 师谓众曰:‘汝等师僧家,发言吐气须有来由。凡问事,须识好恶、尊卑、良贱,信口无益。’ Sư bảo chúng : Các vị Sư Tăng Gia, phát ngôn mở lời phải có nguồn gốc. Phàm hỏi việc gì, phải biết tốt xấu, tôn ti, hay dở, nó…