師兄
sư huynh
Hán Việt: sư huynh · Pinyin: shī xiōng
Tổng quan
anh học cùng hoặc đồng môn | con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo
Nghĩa
Việt
- Cihui anh học cùng hoặc đồng môn | con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo
- Cihui sư huynh sư huynh ☆Tiếng gọi người bạn học cùng thầy với mình — Tiếng gọi người thầy tu đã tu trước mình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dạy đem pháp bảo sang hầu sư huynh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比自己早受業於同師門的人。《西遊記》第一九回:「又與行者拜了,以先進者為兄,遂稱行者為師兄。」《儒林外史》第二九回:「次日,來道士到神樂觀尋他的師兄去了。」也稱為「師哥」。 2.老師的兒子若年紀比自己大,稱為「師兄」。也稱為「師哥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称同从一师而拜师时间比自己早的人; 僧人之间的相互敬称; 指俗人对僧人的敬称; 义和团成员之间的互称; 称师父的儿子或父亲生徒中之比自己年长者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称同从一师而拜师时间比自己早的人。 2.僧人之间的相互敬称。 3.指俗人对僧人的敬称。 4.义和团成员之间的互称。 5.称师父的儿子或父亲生徒中之比自己年长者。
Eng
- CC-CEDICT senior male fellow student or apprentice|son (older than oneself) of one's teacher
- Cihui senior male fellow student or apprentice; son (older than oneself) of one's teacher