師
sưNôm sư
Hán Việt: sư · Pinyin: shī · Nôm: sư
Tổng quan
Nhiều, đông đúc. Như chỗ đô hội trong nước gọi là kinh sư [京師] nghĩa là chỗ to rộng và đông người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shī |
|---|---|
| Hán Việt | sư |
| Âm Nôm | sày |
| Quảng Đông | si1 |
| Mân Nam | sai |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srii |
| Baxter-Sagart | srij |
| Hán ngữ Thượng cổ | srij |
| Phản thiết | 申之切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều, đông đúc. Như chỗ đô hội trong nước gọi là kinh sư [京師] nghĩa là chỗ to rộng và đông người. Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một sư. Lý Hoa [李華] : Toàn sư nhi hoàn [全師而還] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Toàn quân trở về. Dạy người ta học về đạo đức học vấn gọi là sư. Như sư phạm giáo khoa [師範教科] khóa dạy đạo làm thầy. Có một cái sở trường về một nghề gì cũng gọi là sư. Như họa sư [畫師] thầy vẽ. Bắt chước. Như hỗ tương sư pháp [互相師法] đắp đổi cùng bắt chước. Người trùm. Như bốc sư [卜師] quan trùm về việc bói, nhạc sư [樂師] quan trùm coi về âm nhạc, v.v
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sày 師 ◎ Nôm: 柴 Đọc âm HHV. AHV: sư. OCM *sri [Schuessler 2007: 461]. Bụt là thầy cả trong tam giới. 如來是三界大師 (Phật Thuyết 7a). Chữ Nôm 舍賴哿, đối dịch chữ đại sư; cả < đại; 舍賴 (xá lại) < 師, được tái lập là một âm có tổ hợp phụ âm đầu là sr-. [NT Cẩn 2008; NQ Hồng 2008: 135], và sa⁵ laj⁶ [Shimizu Masaaki 2002: 769]. Nay theo thuyết của NT Cẩn. *sri là âm của chữ 師 vào quãng thế kỷ VI trở về trước, đến đời Đường mới đọc thành *si (sư). Nhưng dấu vết cổ của nó vẫn được bảo lưu trong tiếng Việt vào quãng thế kỷ XII qua sách Phật Thuyết. Chữ Nôm QATT và các văn bản nôm thường dùng sài 柴 để ghi thày…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sư sư thầy, sư ông [Eng: middle-ranking female bonze; bonzedom]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] y sư nào phải tài hèn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sư Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sư Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sư Xuất hiện 21 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.教授學問、知識的人。如:「教師」、「導師」。《論語.述而》:「三人行,必有我師焉。」唐.韓愈〈師說〉:「師者,所以傳道受業解惑也。」 2.具有專門技藝的人。如:「醫師」、「律師」、「廚師」、「工程師」、「會計師」。 3.對道士或僧尼的尊稱。如:「法師」、「禪師」。 4.古代兵制以二千五百人為一師。今為軍以下,旅以上的軍隊編制單位。 5.軍隊。如:「出師」、「會師」、「班師回朝」。《詩經.秦風.無衣》:「王于興師,脩我戈矛,與子同仇。」 6.都邑、都城。如:「京師」。《書經.洛誥》:「予惟乙卯,朝至于洛師。」 7.榜樣、借鏡。如:「前事不忘,後事之師。」 8.《易經》卦名。六十四卦之一。坎(☵)下坤(☷)上。象君子以容民畜眾。 9.姓。如漢代有師丹。 [動] 效法、採用。如:「師心自用」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「今諸生不師今而學古,以非當世,惑亂黔首。」唐.韓愈〈答劉正夫書〉:「師其意,不師其辭。」
Eng
- CC-CEDICT surname Shi
- CC-CEDICT teacher, master, expert, model, army division, (old) troops, to dispatch troops
- JMdict teacher
- JMdict master
- JMdict mentor
- JMdict religious leader
- JMdict specialist
ja
- JMdict 師(し)
other
- Nguồn khác Thầy. ĐN. Sấy. 每路𪽕尸師 Mọi lỏ báo se say (Q.L.) Mọi đường, mọi việc, tôi để thầy xem xét. 𫢍吱儸惡正罹父師 Gần chê rà ảc chính là vỏ say (C.V.) Người chê ta xấu lại chính là thầy dạy của ta
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠵀、𠦵、𢂖、𩇱【唐韻】疏夷切【集韻】【韻會】霜夷切【正韻】申之切,𠀤音獅。【爾雅·釋詁】衆也。【釋言】人也。【郭註】謂人衆也。 又天子所居曰京師。【詩·大雅】惠此京師。【公羊傳·桓九年】京師者,大衆也。 又【說文】二千五百人爲師。【周禮·地官】五旅爲師。【註】二千五百人。【詩·大雅】周王于邁,六師及之。【傳】天子六軍。【疏】春秋之時,雖累萬之衆,皆稱師。詩之六師,謂六軍之師。【易·師卦註】多以軍爲名,次以師爲名,少以旅爲名。師者,舉中之言。 又【玉篇】範也。敎人以道者之稱也。【書·泰誓】作之師。【禮·文王世子】出則有師。師也者,敎之以事而喻諸德者也。 又【玉篇】象他人也。【增韻】法也,效也。【書·臯陶謨】百僚師師。【傳】師師,相師法。 又長也。【書·益稷】州十有二師。【註】師,長也。 又神名。【周禮·春官】以槱燎祀風師雨師。【註】風師,箕也。雨師,畢也。【屈原·離騷】雷師告余以未具。【註】雷師,豐隆也。 又國名。【史記·大宛傳】樓蘭姑師。【註】二國名。姑師,卽車師也。 又縣名。【後漢·郡國志】河南尹有匽師。【註】帝嚳所都。 又官名。【左傳·昭十七年】黃帝氏以雲紀,故爲雲師,而雲名。炎帝氏以火紀,故爲火師,而火名。共工氏以水紀,故爲水師,而水名。太皥氏以龍紀,故爲龍師,而龍名。少皥摯之立也,鳳鳥適至,故紀於鳥,爲鳥師,而鳥名。【書·周官】立太師,太傅,太保,茲惟三公。少師,少傅,少保,曰三孤。 又師得,宮名。【前漢·揚雄傳】枝鵲露寒,棠黎師得。【註】師古曰:師得宮,在櫟陽界。 又獸名。與獅通。【前漢·西域傳】烏弋山出師子。 又姓。【前漢·師丹傳】丹,琅琊東武人,哀帝時爲大司空。又右師,左師,俱複姓。 考證:〔【釋名】人也。【註】謂人衆爲師。〕 謹照原書釋名改釋言。下改郭註謂人衆也。〔【公羊傳·桓九年】京師者,衆大也。〕 謹照原文衆大改大衆。〔【書·大禹謨】百僚師師。〕 謹照原書大禹謨改臯陶謨。〔【書·益稷】州有十二師。〕 謹照原文有十改十有。〔【周禮·春官】以槱燎祭風師雨師。〕 謹照原文祭改祀。〔【揚雄·甘泉賦】枝鵲露寒,棠黎師得。〕 謹按此非甘泉賦中語,改前漢揚雄傳。
Thuyết Văn
二千五百人爲師。 从帀。从𠂤。 𠂤四帀眾意也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小司徒曰。五人爲伍。五伍爲㒳。五㒳爲卒。五卒爲旅。五旅爲師。師、衆也。京師者、大衆之稱。衆則必有主之者。周禮師氏注曰。師、敎人以道者之稱也。黨正旅師閭胥注曰。正師胥皆長也。師之言帥也。 會意。疎夷切。十五部。 𠂤下曰。小𨸏也。小𨸏而四圍有之。是衆意也。說會意之恉。
【師】 (sư) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 帀 (táp (Dùng như chữ táp [)) + 𠂤 (𠂤) Nghĩa: nhị (Hai) thiên (Nghìn) ngũ (Năm) bách (Trăm.) nhân (Người) vi (Làm. Như hành vi [) sư (Nhiều)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 师 · 𠦵 · 𠵀 · 𢂖 · 𢃋 · 𨸲 · 𩇱 · 师 · 师 · 师