师家
sư gia
Hán Việt: sư gia
Tổng quan
SƯ GIA Thiền lâm phương ngữ. Bậc thầy đức hạnh, có khả năng đảm đương việc hướng dẫn tăng chúng tu hành. Từ này còn thường dùng để gọi riêng vị thầy tu thiền. Thiền Lâm Bảo Huấn Bút Thuyết q.1 ghi: 此篇。見師家具知人之眼。乃不失衲子有拔萃之資也。 Trong thiên này, chúng ta mới thấy sư gia có con mắt biết người, là chẳng đánh mất thiền tăng có tư chất xuất chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui SƯ GIA Thiền lâm phương ngữ. Bậc thầy đức hạnh, có khả năng đảm đương việc hướng dẫn tăng chúng tu hành. Từ này còn thường dùng để gọi riêng vị thầy tu thiền. Thiền Lâm Bảo Huấn Bút Thuyết q.1 ghi: 此篇。見師家具知人之眼。乃不失衲子有拔萃之資也。 Trong thiên này, chúng ta mới thấy sư gia có con mắt biết…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 師傅。《水滸傳》第二回:「我枉自經了許多師家,原來不值半分。師父,沒奈何,只得請教。」
ja
- JMdict the teacher's home
- JMdict Zen master