常車 cháng chē · thường xa Hán Việt: thường xa · Pinyin: cháng chē Tổng quan Cấu tạo: 常 (thường) + 車 (xa)Pinyincháng chēHán Việtthường xaCấu tạo常 + 車 · thường + xa nghĩa thành phần: thường + xa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 仪仗车。以车上插有画着日月图象的大常旗,故名。Tân Hoa Tự Điển 1.仪仗车。以车上插有画着日月图象的大常旗,故名。