cháng thường

Hán Việt: thường · Pinyin: cháng

Tổng quan

họ [Chang2] luôn luôn thường xuyên thường phổ biến chung không đổi

常事 · 常人 · 常任 · 常会 · 常住 · 常來 · 常例 · 常信

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việtthường
Quảng Đôngsoeng4
Mân Namsiông
Nhật BảnTSUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjang
Baxter-Sagart[d]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[d]aŋ
Phản thiết辰羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thường (lâu mãi). Như {vô thường} [無常] nghĩa là không chắc chắn, thay đổi. Đạo thường. Như {nhân, nghĩa, lễ, trí, tín} [仁義禮智信] gọi là {ngũ thường} [五常] nghĩa là năm ấy là năm đạo thường của người lúc nào cũng phải có không thể thiếu được. Bình thường. Như {thường nhân} [常人] người…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sàn sàn nhà [Eng: floor]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sàn Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sàn Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sàn Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.倫理關係。如:「倫常」、「三綱五常」。 2.姓。如漢代有常惠。 [形] 1.普通的、一般的。如:「平常」、「常識」、「人之常情」。 2.固定不變的。如:「常規」。《老子》第四十九章:「聖人無常心,以百姓心為心。」 3.規律的、定期的。如:「常期」、「常會」。 [副] 1.長久不變的。如:「常設」、「知足常樂」。 2.時時、一次又一次,表示頻繁的意思。如:「常常」、「時常」、「老生常談」。唐.韓愈〈雜說〉:「千里馬常有而伯樂不常有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常 (形声。从巾,尚声。本义旗) 同本义 纪于太常。--《书·君牙》。传王之旌旗画日月曰太常。 载是常服。--《诗·小雅·六月》 裙子 叔旦泣涕于常,悲不能对。--《逸周书》 常,下裙也。--《说文》。朱骏声曰常裳二字,经传截然分开,并不通借。” 规则,规律 陈常于时夏。--《诗·周颂·思文》 天行有常,不为尧存,不为桀亡。--《荀子·天论》 又如常古(旧法,常法);常故(旧例;常例);常式(法式) 封建社会宣扬的所谓恒久不变的人与人之间的关系准则,即伦常;纲常 常 cháng ①一般;普通;平常~识、~态。 ②不变的;永久的~数。 ③时常;常常~来~往…

Eng

  • CC-CEDICT surname Chang
  • CC-CEDICT always|ever|often|frequently|common|general|constant

ja

  • JMdict constant|unchanging|eternal
  • JMdict usual state of things

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】市羊切【集韻】【韻會】辰羊切,𠀤音裳。【玉篇】恆也。【正韻】久也。【易·坤卦】後得主而有常。【繫辭】動靜有常。【詩·周頌】𨻰常于時夏。【箋】謂𨻰久長之功,於是夏而歌之。【朱傳】謂君臣父子之常道。 又五常。【書·舜典愼徽五典傳】五典,五常之敎,父義,母慈,兄友,弟恭,子孝。又【五品傳】五品,謂五常。【疏】此事可常行,乃爲五常耳。 又神名。【荀子·九家易】兌爲常,西方之神也。 又地名。【詩·魯頌】居常與許。【傳】常許,魯南鄙西鄙也。 又州名。【隋書·地理志】毗陵郡平𨻰置常州。 又山名。【前漢·地理志】常山郡。【註】恆山在西,避漢文帝諱,故改曰常山。 又水名。【史記·夏本紀】常衞旣從。【註】常水,出常山上曲陽縣。【書·禹貢】作恆。 又旂名。【周禮·春官】司常掌九旗之物名,日月爲常。【又】王建大常。【釋名】日月爲常。謂畫日月於其端,天子所建,言常明也。 又常服。【詩·小雅】載是常服。【傳】日月爲常服,戎服也。 又【廣韻】倍尋曰常。 又車戟名。【釋名】車戟曰常,長丈六尺,車上所持也。八尺曰尋,倍尋曰常,故曰常也。 又木名。【爾雅·釋木】常棣。【註】關西棣樹,子如櫻桃,可食。【詩·小雅】彼爾維何,維常之華。 又姓。【廣韻】出河內。【前漢·常惠傳】惠,太原人,甘露中爲右將軍。 又與裳同。【說文】下帬也。【徐鉉曰】下直而垂,象巾,故从巾。今文作裳。 考證:〔【周禮·春官】司常掌九旂之物名,日月爲常。【又】王建太常。〕 謹照原文旂改旗太改大。

Thuyết Văn

下帬也。 从巾。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。上曰衣。下曰裳。裳、障也。以自障蔽也。士冠禮。爵弁。服纁裳。皮弁。服素積。玄端。玄裳、黃裳、襍裳可也。禮記深衣。續衽鉤邊。要縫半下。今字裳行而常廢矣。 从巾者、取其方幅也。引伸爲經常字。市羊切。十部。

【常】 (thường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Thị dương thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) quần (váy | LT:條|条[tiáo]) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㦂