常

chángthườngNôm thường

Hán Việt: thường · Pinyin: cháng · Nôm: thường

Tổng quan

Thường (lâu mãi). Như vô thường [無常] nghĩa là không chắc chắn, thay đổi

常事 · 常人 · 常任 · 常会 · 常住 · 常來 · 常例 · 常信

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việtthường
Âm Nômsàn
Quảng Đôngsoeng4
Mân Namsiông
Nhật BảnTSUNE
Hàn Quốc상
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjang
Baxter-Sagart[d]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[d]aŋ
Phản thiết辰羊切
Thanh mẫu常
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thường (lâu mãi). Như vô thường [無常] nghĩa là không chắc chắn, thay đổi. Đạo thường. Như nhân, nghĩa, lễ, trí, tín [仁義禮智信] gọi là ngũ thường [五常] nghĩa là năm ấy là năm đạo thường của người lúc nào cũng phải có không thể thiếu được. Bình thường. Như thường nhân [常人] người thường, bình thường [平常], tầm thường [尋常], v.v. Lưu Vũ Tích [劉禹錫] : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia [舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家] (Ô Y hạng [烏衣巷]) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thường 常 ① tt. (tồn tại) lâu dài. Mựa trách thế gian lòng đạm bạc, thế gian đạm bạc đấy lòng thường. (Tức sự 125.8), dịch chữ hằng tâm 恒心. ② tt. phổ biến. Phu phụ đạo thường chăng được trớ, nối tông hoạ phải một đôi khi. (Giới sắc 190.7), dịch chữ thường đạo 常道: nguyên lý đạo đức làm chuẩn tắc cho các quan hệ xã hội có tính phổ quát. x. tạo đoan. ③ tt. bình thường, phàm thường. Quỹ đông cho thức xạ cho hương, tạo hoá sinh thành khác đấng thường. (Cúc 217.2), dịch chữ thường nhân 常人 (người thường). ④ pt. luôn. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thường bình thường [Eng: normal]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi chừng cư xử bất thường
  • Bảng Tra Chữ Nôm sàn sàn nhà [Eng: floor]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sàn Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sàn Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sàn Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.倫理關係。如:「倫常」、「三綱五常」。 2.姓。如漢代有常惠。 [形] 1.普通的、一般的。如:「平常」、「常識」、「人之常情」。 2.固定不變的。如:「常規」。《老子》第四十九章:「聖人無常心,以百姓心為心。」 3.規律的、定期的。如:「常期」、「常會」。 [副] 1.長久不變的。如:「常設」、「知足常樂」。 2.時時、一次又一次,表示頻繁的意思。如:「常常」、「時常」、「老生常談」。唐.韓愈〈雜說〉:「千里馬常有而伯樂不常有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常 (形声。从巾,尚声。本义旗) 同本义 纪于太常。--《书·君牙》。传王之旌旗画日月曰太常。 载是常服。--《诗·小雅·六月》 裙子 叔旦泣涕于常,悲不能对。--《逸周书》 常,下裙也。--《说文》。朱骏声曰常裳二字,经传截然分开,并不通借。” 规则,规律 陈常于时夏。--《诗·周颂·思文》 天行有常,不为尧存,不为桀亡。--《荀子·天论》 又如常古(旧法,常法); 常故(旧例; 常例); 常式(法式) 封建社会宣扬的所谓恒久不变的人与人之间的关系准则,即伦常; 纲常 常 cháng ①一般; 普通; 平常~识、~态。 ②不变的; 永久的~数。 ③时常; 常常~来~往。 ④姓。 【常备不懈】时刻有所准备,丝毫不松懈。 【常备军】国家平时经常保持的正规军队。 【常规能源】广泛使用、技术上比较成熟的能源。如煤炭、石油、天然气、水能等。又称传统能源。 【常规战争】用常规武器进行的战争(区别于'核战争')。 【常轨】正常的、平常的方法或途径。 【常量】考察过程中保持不变或只能取一个数值的量叫常量。如等速运动中的速度。 【常绿阔叶林】亚热带湿润地区植被类型。乔木层多为樟科、壳斗科、山茶科、木兰科等常绿阔叶树种。在我国分布于华东、中南和西南地区。 【常染色体】性染色体以外的染色体。 【常数】固定不变的数值,如圆周率π。 【常数列】每一项都相等的数列,如'1,1,1,…。'…

Eng

  • CC-CEDICT surname Chang
  • CC-CEDICT always, ever, often, frequently, common, general, constant
  • JMdict constant
  • JMdict unchanging
  • JMdict eternal
  • JMdict usual state of things

ja

  • JMdict 常(とこ)
  • JMdict 常(つね)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】市羊切【集韻】【韻會】辰羊切,𠀤音裳。【玉篇】恆也。【正韻】久也。【易·坤卦】後得主而有常。【繫辭】動靜有常。【詩·周頌】𨻰常于時夏。【箋】謂𨻰久長之功,於是夏而歌之。【朱傳】謂君臣父子之常道。 又五常。【書·舜典愼徽五典傳】五典,五常之敎,父義,母慈,兄友,弟恭,子孝。又【五品傳】五品,謂五常。【疏】此事可常行,乃爲五常耳。 又神名。【荀子·九家易】兌爲常,西方之神也。 又地名。【詩·魯頌】居常與許。【傳】常許,魯南鄙西鄙也。 又州名。【隋書·地理志】毗陵郡平𨻰置常州。 又山名。【前漢·地理志】常山郡。【註】恆山在西,避漢文帝諱,故改曰常山。 又水名。【史記·夏本紀】常衞旣從。【註】常水,出常山上曲陽縣。【書·禹貢】作恆。 又旂名。【周禮·春官】司常掌九旗之物名,日月爲常。【又】王建大常。【釋名】日月爲常。謂畫日月於其端,天子所建,言常明也。 又常服。【詩·小雅】載是常服。【傳】日月爲常服,戎服也。 又【廣韻】倍尋曰常。 又車戟名。【釋名】車戟曰常,長丈六尺,車上所持也。八尺曰尋,倍尋曰常,故曰常也。 又木名。【爾雅·釋木】常棣。【註】關西棣樹,子如櫻桃,可食。【詩·小雅】彼爾維何,維常之華。 又姓。【廣韻】出河內。【前漢·常惠傳】惠,太原人,甘露中爲右將軍。 又與裳同。【說文】下帬也。【徐鉉曰】下直而垂,象巾,故从巾。今文作裳。 考證:〔【周禮·春官】司常掌九旂之物名,日月爲常。【又】王建太常。〕 謹照原文旂改旗太改大。

Thuyết Văn

下帬也。 从巾。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。上曰衣。下曰裳。裳、障也。以自障蔽也。士冠禮。爵弁。服纁裳。皮弁。服素積。玄端。玄裳、黃裳、襍裳可也。禮記深衣。續衽鉤邊。要縫半下。今字裳行而常廢矣。 从巾者、取其方幅也。引伸爲經常字。市羊切。十部。

【常】 (thường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Thị dương thiết Thượng tự: 市 (thị) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thàng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) quần (váy , LT:條, 条[tiáo]) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㦂