幢幢

chuáng chuángtràng tràng

Hán Việt: tràng tràng · Pinyin: chuáng chuáng

Tổng quan

書 lay động; lắc lư. bóng người lay động

新华 · Tân Hoa Đại lục

晃动的样子人影幢幢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容羽飾繁多。《文選.張衡.東京賦》:「鼖鼓路鞀,樹羽幢幢。」 2.晃動,搖曳不定。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》:「有飄風高三尺餘,從申上來,在庭中幢幢回轉,息以復起,良久乃止。」唐.元稹〈聞樂天授江州司馬〉詩:「殘燈無焰影幢幢,此夕聞君謫九江。」

Cấu tạo: 幢 (tràng) + 幢 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn
  • Cihui lung linh 書 人影幢幢。
  • Tần suất từ (văn học) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; lung linh; 書 lay động; lắc lư. bóng người lay động.; lắc lư
  • Biên soạn 幢幢 huángchuáng* r.f. flickering; dancing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容羽飾繁多。《文選.張衡.東京賦》:「鼖鼓路鞀,樹羽幢幢。」 2.晃動,搖曳不定。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》:「有飄風高三尺餘,從申上來,在庭中幢幢回轉,息以復起,良久乃止。」唐.元稹〈聞樂天授江州司馬〉詩:「殘燈無焰影幢幢,此夕聞君謫九江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晃动的样子人影幢幢。

Eng

  • Cihui (literary) (of light, shadows) flickering; dancing
  • Tần suất từ 幢幢 huángchuáng* r.f. flickering; dancing

Từ liên quan

Gần nghĩa

幢幡 · 幢相 · 幢主 · 幢容 · 幢将 · 幢將 · 幢戟 · 幢旗