幢

zhuàngtràngNôm tràng

Hán Việt: tràng · Pinyin: zhuàng · Nôm: tràng

Tổng quan

Cái tràng, một thứ cờ dùng làm nghi vệ. Nhà Phật viết kinh vào cờ ấy gọi là kinh tràng [經幢], khắc vào cột đá gọi là thạch tràng [石幢]

幢幡 · 幢幢 · 幢相 · 勝幢 · 妙幢 · 寶幢 · 律幢 · 悲幢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàng
Hán Việttràng
Âm Nômchàng
Quảng Đôngcong3
Mân Namtông
Nhật BảnHATA
Hàn Quốc당
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdrung
Baxter-Sagart[d]ˤroŋ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤroŋ
Phản thiết宅江切
Thanh mẫu澄
Vận江
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tràng, một thứ cờ dùng làm nghi vệ. Nhà Phật viết kinh vào cờ ấy gọi là kinh tràng [經幢], khắc vào cột đá gọi là thạch tràng [石幢]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tràng tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật) [Eng: the flag in the ancient time, a pillar to carve prayer]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) choàng khăn choàng [Eng: carriage curtain; sun screen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chàng [Eng: streamer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 后妃舟車上形狀像車蓋的帷幔。《隋書.卷一○.禮儀志五》:「其箱飾以翟羽,黃油幢黃裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幢 chuang (形声。从巾,童声。本义古时作为仪仗用的一种旗帜) 垂筒形、饰有羽毛、锦绣的旗帜。古代常在军事指挥、仪仗行列、舞蹈表演中使用 般旌旗); 幢队(行军时,举旗帜作先导的部队); 幢牙(军营前饰有羽毛的大旗) 刻着佛号或经咒的石柱子。书写佛号或经咒于帛上者称经幢,刻于石上者称石幢 古代军队编制单位。百人为幢 量词。俗称房屋或楼房一所为一幢 幢 zhuang 张挂在 幢 chuáng ①古代旗子一类的东西。 ②刻着佛名或经咒的石柱子经~、石~。又见zhuàng。 【幢幢】形容影子晃动人影~。 幢chuáng ⒈〈古〉指支撑旗帜、伞盖、帐幕的木杆,后借指旗帜、伞盖、帐幕等。 幢zhuàng ⒈量词。用于房屋两~平房。三~高楼。

Eng

  • CC-CEDICT banner; pennant (in ancient China)
  • CC-CEDICT classifier for buildings (Taiwan pr. [chuang2]), (archaic) curtain hung over boat or carriage windows
  • JMdict long-handled Chinese spear bearing a small flag
  • JMdict banner
  • JMdict hanging

ja

  • JMdict 幢(はたほこ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】宅江切【集韻】【韻會】傳江切,𠀤音橦。【說文】旌旗之屬。【揚子·方言】翿幢,翳也。楚曰翿,關西關東皆曰幢。【釋名】幢,童也,其貌童童也。【前漢·韓延壽傳】建幢棨,植羽葆。【註】晉灼曰:幢,旌幢也。師古曰:幢,麾也。 又【廣韻】直降切【集韻】丈降切,𠀤音䡴。【廣韻】后妃車𨏥。【釋名】幢,容也,施之車蓋童童然,以隱蔽形容也。 又【韻會】徒東切,音同。【張衡·東京賦】設業設虡,宮縣金鏞。鼖鼓路鼗,樹羽幢幢。【註】幢幢,羽貌。 又通作潼。【集韻】潼容,車幨帷也。或从巾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣄛 · 𣄢 · 橦