干与

gān yùkiền dữ

Hán Việt: kiền dữ · Pinyin: gān yù

Tổng quan

can dự; tham gia; tham dự; can thiệp; nhúng tay vào. việc có liên quan đến chuyện riêng tư, không tiện nhúng tay vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘干预 ’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

干涉、過問。如:「你憑什麼干與這件事?」也作「干預」、「干豫」。

Cấu tạo: 干 (kiền) + 與 (dữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 干預
  • Cihui 干预
  • Tần suất từ tham gia; tham dự; can thiệp; nhúng tay vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 干涉、過問。如:「你憑什麼干與這件事?」也作「干預」、「干豫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘干预 ’。

Eng

  • Cihui variant of 干預; 干预
  • Tần suất từ variant of 干預, 干预[gan1 yu4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

与人 · 与会 · 与共 · 与其 · 与否 · 与格 · 与门 · 与闻