干涩

kiền sáp

Hán Việt: kiền sáp

Tổng quan

1. khô; khô khan。因發干而顯得滯澀或不潤澤;枯澀。 干澀的嘴唇 môi khô 2. không mượt mà; khản; khàn (giọng)。(聲音)沙啞;不圓潤。 嗓音干澀 giọng khản 3. gượng gạo; gượng; sượng; ngượng。形容表情、動作生硬、做作。 干澀地一笑 cười gượng

Cấu tạo: (kiền) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. khô; khô khan。因發干而顯得滯澀或不潤澤;枯澀。 干澀的嘴唇 môi khô 2. không mượt mà; khản; khàn (giọng)。(聲音)沙啞;不圓潤。 嗓音干澀 giọng khản 3. gượng gạo; gượng; sượng; ngượng。形容表情、動作生硬、做作。 干澀地一笑 cười gượng