干澀
kiền sáp
Hán Việt: kiền sáp
Tổng quan
khô; khô khan. 干澀的嘴唇 môi khô; không mượt mà; khản; khàn (giọng). 嗓音干澀 giọng khản; gượng gạo; gượng; sượng; ngượng. 干澀地一笑 cười gượng
①因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩~的嘴唇。②(声音)沙哑; 不圆润嗓音~。③形容表情 、动作生硬、做作~地一笑。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khô