乾糧
kiền lương
Hán Việt: kiền lương · Pinyin: gān liáng
Tổng quan
lương khô (mang theo khi thám hiểm) lương khô。預先做好的供外出食用的干的主食,如炒米、炒麵、饅頭、烙餅等。有的地區也指在家食用的干的麵食,如饅頭、烙餅等。
Nghĩa
Việt
- Cihui lương khô (mang theo khi thám hiểm) lương khô。預先做好的供外出食用的干的主食,如炒米、炒麵、饅頭、烙餅等。有的地區也指在家食用的干的麵食,如饅頭、烙餅等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用以充飢的乾燥食品。一般指脫水或水分含量較低的食物,如饅頭、烙餅之類。如:「登山時應帶些餅乾等乾糧,補充體力。」唐.杜佑《通典.卷一五二.兵五.守拒法附》:「中設氈幕,置弩手五人,備乾糧水火。」《儒林外史》第三八回:「眾獵戶拿出些乾糧來,和獐子、鹿肉,讓郭孝子喫了一飽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预先做好的供外出食用的干的主食,如炒米、炒面、馒头、烙饼等。有的地区也指在家食用的干的面食,如馒头、烙饼等。
Eng
- CC-CEDICT rations (to take on expedition)
- Cihui rations (to take on expedition)