gān kiền

Hán Việt: kiền · Pinyin: gān

Tổng quan

Âm Nôm

乾元 · 乾冷 · 乾县 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingān
Hán Việtkiền
Quảng Đônggon1
Mân Namkan
Nhật BảnKAWAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgien
Baxter-Sagart[k]ˤar
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤar
Phản thiết渠焉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một quẻ đầu tám quẻ (quẻ {Kiền}) là cái tượng lớn nhất như trời. Như vua, nên gọi tượng trời là {kiền tượng} [乾象], quyền vua là {kiền cương} [乾綱]. Quẻ {Kiền} ba hào dương cả, cho nên về bên nam ví như quẻ {Kiền}. Như nói ngày tháng sinh con trai thì gọi {kiền tạo} [乾造], nhà con t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cạn khô cạn [Eng: to go dry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm can can phạm; can qua [Eng: criminal, culprit; war, fire and sword]
  • Bảng Tra Chữ Nôm càn càn khôn (trời đất, vũ trụ) [Eng: heaven and earth; universe]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khan ho khan, khan tiếng; khô khan [Eng: to hoarse; dry]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: can Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.沒有水分或缺乏水分的。與「溼」相對。如:「乾柴」、「乾毛巾」。 2.枯竭。如:「外強中乾」。 3.聲音清脆響亮。唐.岑參〈虢州西亭陪端公宴集〉詩:「開瓶酒色嫩,踏地葉聲乾。」 4.結拜認來的親屬關係。如:「乾媽」、「乾爹」。 [名] 經脫水加工製成的乾燥食品。如:「餅乾」、「牛肉乾」、「鹹菜乾」。 [動] 1.變乾燥。如:「油漆未乾」。 2.竭盡、乾涸。如:「乾杯」。《山海經.北山經》:「教水出焉,西流注于河,是水冬乾而夏流。」 3.怠慢、置之不理。《兒女英雄傳》第三○回:「從今日起,且乾著他,不理他,他兩個自然該有些著慌。」 [副] 1.沒…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乾〈动〉 (俗作乹。形声。从乙,倝声。乙,象植物屈曲生长的样子。本义上出) 同本义 乾,上出也。--《说文》。段注此乾字之本义也。自有文字以后,乃用为卦名,而孔子释之曰健也。健之义生于上出,上出为乾,下注则为湿,故乾与湿相对,俗别其音,古无是也 。” 乾 〈名〉 八卦的首卦;天 达于上者谓之乾。凡上达者莫若气,天为积气,故乾为天。--朱骏声《说文通训定声》 乾,天也。--《易·说卦传》 乾,阳物也。--《易·系辞传》 乾刚坤柔。--《易·杂卦传》 乾为天、为圜、为君、为父、 乾qián ⒈八卦之一,代表天。 ⒉见干(乾)。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 乾[qian2]
  • CC-CEDICT surname Qian
  • CC-CEDICT one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing heaven|male principle|☰|ancient Chinese compass point: 315° (northwest)

ja

  • JMdict qian (one of the trigrams of the I Ching: heaven, northwest)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:漧、𠄋【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠焉切,音虔。易卦名。【程頤曰】以形體謂之天,以性情謂之乾。【本義】乾,健也。【釋名】乾,進也。行不息也。 又馬飾曰連乾。【顧況詩】金鞍玉勒錦連乾。 又姓。 又州名。古雍州地,唐置乾州。 又【唐韻】古寒切【集韻】【韻會】【正韻】居寒切,𠀤音干。燥也。【詩·王風】中谷有蓷,暵其乾矣。【左傳·僖十五年】慶鄭曰:張脈僨興,外彊中乾。 又乾侯,地名。言其水常竭也。今廣平府成安縣,卽其地。【說文】𧸟作𨝌。 又桑乾,河名。卽濕水。【水經注】濕水,出鴈門隂館縣東北,過代郡桑乾縣南,又東過涿鹿縣北,又東南出山過廣陽薊縣北。 又乾沒。【史記·張湯傳】始爲小吏乾沒。【註】言掩取貨利,沒爲已有,如水盡涸也。 又【韻補】叶渠巾切,音勤。【邯鄲淳受命述】治詠儒墨,納策公卿。昧旦孜孜,夕惕乾乾。叶下人。 又叶經天切,音堅。【韓愈詩】𣁪𣁪新葉大,瓏瓏晚花乾。靑天何寥寥,雨蝶飛翩翩。【註】乾,花色不潤也。

Thuyết Văn

上出也。 从乙。乙、物之𨔶也。 倝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此乾字之本義也。自有文字以後。乃用爲卦名。而孔子釋之曰。健也。健之義生於上出。上出爲乾。下注則爲溼。故乾與溼相對。俗別其音。古無是也。 釋从乙之恉。物𨔶則上出矣。 者、日始出光也。然則形聲中有會意焉。渠焉切。又古寒切。十四部。

【乾】 (kiền ⟨can⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 乙 (ất (Can {Ất})) Phiên thiết: Cừ yên thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 焉 (yên) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ngoài) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 干 · 漧 · 乹 · 亁 · 𠃵 · 𠄄 · 𠄊 · 𠄋 · 𣦖 · 𨺩 · 𭅓 · 𭑙