干證

gān zhèng kiền chứng

Hán Việt: kiền chứng · Pinyin: gān zhèng

Tổng quan

nhân chứng (trong vụ kiện) nhân chứng; người làm chứng。訴訟雙方的有關證人。

Cấu tạo: (kiền) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân chứng (trong vụ kiện) nhân chứng; người làm chứng。訴訟雙方的有關證人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與訴訟案有關係的證人。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「縣主問眾干證口詞,也有說打倒的,也有說推跌的」。《儒林外史》第二四回:「不想被庵裡鄰居牽去殺了,所以來告狀,就帶施牛的這個人做干證。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"干证"。

Eng

  • CC-CEDICT witness (in a law suit)
  • Cihui witness (in a law suit)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旁证