乾飯

gān fàn kiền phạn

Hán Việt: kiền phạn · Pinyin: gān fàn

Tổng quan

cơm trắng (khác với cháo) cơm khô; cơm。做熟後不帶湯的米飯。

Cấu tạo: (kiền) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm trắng (khác với cháo) cơm khô; cơm。做熟後不帶湯的米飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒸熟或煮熟的米飯。相對於稀飯而言。如:「多吃幾碗乾飯,不容易餓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做熟后不带汤的米饭。

Eng

  • CC-CEDICT plain cooked rice (as opposed to rice porridge)
  • CC-CEDICT (coll.) to have a meal
  • Cihui plain cooked rice (as opposed to rice porridge)

ja

  • JMdict dried boiled rice

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

稀饭