平倉

píng cāng bình thương

Hán Việt: bình thương · Pinyin: píng cāng

Tổng quan

đóng vị thế (tài chính)

Cấu tạo: (bình) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng vị thế (tài chính)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指投资者为保持持仓量不变而进行的先买后卖或先卖后买的交易过程。

Eng

  • CC-CEDICT to close a position (finance)
  • Cihui to close a position (finance)