平

piánbìnhNôm bường

Hán Việt: bình · Pinyin: pián · Nôm: bường

Tổng quan

Bằng phẳng. Như thủy bình [水平] nước phẳng, địa bình [地平]đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến [平行線]

平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpián
Hán Việtbình
Âm Nômbằng
Quảng Đôngpeng4
Mân Nampiânn
Nhật BảnTAIRA
Hàn Quốc평
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbieng
Baxter-Sagart[b]en
Hán ngữ Thượng cổ[b]en
Phản thiết符兵切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bằng phẳng. Như thủy bình [水平] nước phẳng, địa bình [地平]đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến [平行線]. Bằng nhau. Như bình đẳng [平等] bằng đẳng, bình chuẩn [平準] quân san thuế mà bằng nhau, v.v. Nay gọi sự đem gạo nhà nước ra bán rẻ cho giá gạo khỏi kém là bình thiếu [平糶] là bởi nghĩa đó. Bình trị. Chịu phục mà không dám chống lại gọi là bình phục [平服], yên lặng vô sự gọi là bình yên [平安] hay thái bình [太平]. Hòa bình. Sự gì làm cho trong lòng tấm tức gọi là bất bình [不平]. Thường. Như bình nhật [平日] ngày thường, bình sinh [平生] lúc thường, v.v. Xoàng. Như…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phẳng 平 ◎ Nôm: 滂 Đọc âm PHV. tt. bằng. (Ngôn chí 14.5)‖ Thấy bể triều quan đà ngại vượt, trong dòng phẳng có phong ba. (Bảo kính 168.8)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bằng 平 ◎ AHV: bình. tt. phẳng. Am cao am thấp đặt đòi tầng, khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.2)‖ (Mạn thuật 23.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bằng 平 ◎ Nôm: 朋 Ss đối ứng: bặng (Tày) [HTA 2003: 34], băŋ, păŋ (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 176], bẵng [HT Nghịch 1990: 26] . p. HVVD. như là, ngang với. Thân nhàn dầu tới dầu lui, Thua được bằng cờ, ai kẻ đôi. (Ngôn chí 13.2, 19.7, 20.2, 20.8, 22.2)‖ (Mạn thuật 30.3, 32.1, 32.6, 34.4, 36.7)‖ (Trần tình 37.8, 40.8, 45.1)‖ (Thuật hứng 46.5, 57.1, 63.2)‖ (Tự thán 71.4, 77.1, 79.2, 82.5, 91.3, 91.6, 97.5, 100.2)‖ (Tự thuật 117.5)‖ (Bảo kính 129.8, 138.5, 141.5, 162.1, 176.8, 180.7)‖ (Tùng 219.1)‖ (Mai thi 225.2, 226.4)‖ (Mộc hoa 241.1)‖ (Lão hạc 248.1)
  • Giản Dị Hán Nôm bường [Eng: flat, level, even; peaceful]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bình bất bình; bình đẳng; hoà bình [Eng: dissatisfied with; equal; peace]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ khương chế bình phân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng người gầy guộc mỏi chồn
  • Bảng Tra Chữ Nôm bằng bằng lòng [Eng: consent,agreement]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bình Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 辨別。參見「平章百姓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平〈形〉 (指事。小篆字形, 从于, 从八。于”是气受阻碍而能越过的意思, 八”是分的意思, 气越过而能分散, 语气自然平和舒顺。本义 语气平和舒顺) 同本义 平,语平舒也。--《说文》 终和且平。--《诗·小雅·伐木》 神气乃平。--《素问·调经论》 又如平典(和平典雅); 平度(平和的法度); 平气(平和之气); 平远(谓性情平和,胸襟远大); 平愉(平和愉悦); 平睦(犹平和) 平坦,没有高低凹凸 土治曰平,水治曰清。--《诗·小雅·黍苗》传 平,正也。--《广韵》 地爱其平。--《淮南子·本经》。注 平píng ⒈不倾斜,无凹凸,无高低起伏~坦。~原。~面。水~如镜。 ⒉均等,公正~均。公~。~等。~分秋色。 ⒊普通,经常~淡。~凡。 ⒋安定,宁静~安。~静。太~。心~气和。 ⒌使平削~。铲~。~乱。~整土地。 ⒍〈古〉通"评"。评议。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ①不相隶属,地位相等~行单位。 ②数学名词。两个~面、或一个~面上的两条直线、或一条直线与一个~面,永不相交~行四边形。 平pián 1.辨治。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ping
  • CC-CEDICT flat, level, equal, to tie (make the same score), to draw (score), calm, peaceful, abbr. for 平聲, 平声[ping2 sheng1]
  • JMdict something broad and flat
  • JMdict common
  • JMdict ordinary
  • JMdict plain
  • JMdict rank-and-file
  • JMdict plateau
  • JMdict tableland
  • JMdict nth year in the Heisei era (1989.1.8-2019.4.30)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𤔁、𠀭【唐韻】符兵切【集韻】【韻會】蒲兵切【正韻】蒲明切,𠀤音苹。【說文】平,語平舒也。【廣韻】平,正也。【增韻】平,坦也。【易·泰卦】无平不陂。 又【廣韻】平,和也。【書·堯典】平章百姓。【傳】平和章明。【疏】和協顯明於百官之族姓。 又成也。謂解恕和好也。【爾雅·釋詁】平,成也。【春秋·宣十五年】宋人及楚人平。【穀梁傳】平者,成也。善其量力而反義也。【註】各自知其力,不能相制,反共和之義。【左傳疏】平者,和也。言其先不平,而今始平。 又治也。【書·大禹謨】地平天成。【傳】水土治曰平。【詩·小雅】原隰旣平。 又治之也。【詩·大雅】修之平之,其灌其栵。【疏】修理之平治之者,其爲灌木其爲栵木之處也。 又平服也。【詩·大雅】四方旣平,王國庶定。【疏】四方旣已平服,王國之內幸應安定。 又【玉篇】平,齊等也。【增韻】平,均也。【易·乾卦】雲行雨施,天下平也。【疏】言天下普得其利,而均平,不偏陂。【書·君奭】天壽平格。【疏】正義曰:平謂政敎均平也。 又【廣雅】平,均賦。【史記·平準書註】索隱曰:大司農屬官有平準令丞者,以鈞天下郡國輸斂,貴則糶之,賤則貴之。平賦以相準,輸賦於京都,故命曰平準。 又樂聲不相踰越也。【周語】樂從和,和從平。 又【爾雅·釋詁】平,易也。【疏】易者,不難也。【後漢·班超傳】任尚曰:我以班君當有奇策,今所言平平耳。 又歲稔也。【前漢·食貨志】再登曰平,三登曰太平。 又【諡法】執事有制曰平,治而無眚曰平,布綱治紀曰平。 又【爾雅·釋地】大野曰平。【疏】大野之澤。一名平。【韓愈·城南聮句】沙篆印迴平。【註】洪慶善曰:華山有靑柯平、種藥平,因地之平處也。 又臘月曰嘉平。【史記·秦始皇紀】更名臘曰嘉平。【註】茅盈內紀曰:盈曾祖父蒙於華山白日升天。其邑謠歌曰:神仙得者茅初成,駕龍上升入泰淸,時下𤣥洲戲赤城,繼世而往在我盈,帝若學之臘嘉平。始皇聞謠歌而問其故,父老具對,因改臘曰嘉平。索隱曰:廣雅云,夏曰淸祀,殷曰嘉平,周曰大蜡,亦曰臘,秦更曰嘉平。蓋因歌謠之詞而改從殷號也。 又華平,瑞木名。【宋書·符瑞志】華平,其枝正平。王者有德則生,德剛則仰,德弱則俯。【張衡·東京賦】植華平於春圃。【註】天下平,其華則平。 又廷尉平,官名。【史記·張釋之傳】廷尉。天下之平也。【前漢·百官表】宣帝地節三年,置廷尉左右平,秩六百石。 又平原,太平,平陸,𠀤地名。【爾雅·釋地】廣平曰原,高平曰陸。【疏】廣平曰原者,謂澤之廣平者亦曰原。漢以平原爲郡名。高平曰陸者,謂土地豐,正名爲陸。【又】東至日所出,爲太平,太平之人仁。【孟子】孟子之平陸。 又州名。【唐書·地理志】平州北平郡。【廣韻】古山戎孤竹,白狄𡵟子二國之地,秦爲遼西郡,隋爲北平郡,唐爲平州。 又姓…

Thuyết Văn

語平舒也。 从亏八。 八、 分也。 爰禮說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡安舒之偁。 句。 逗。 說从八之意。分之而勻適則平舒矣。符兵切。十一部。 爰禮者、敘目云孝宣皇帝時沛人爰禮是也。

【平】 (bình ⟨biền⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亏八 (khuy bát) Phiên thiết: Phù binh thiết Thượng tự: 符 (phù) , Hạ tự: 兵 (binh) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) bình (Bằng phẳng. Như {thủ) thư (Thư thái) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠀒 · 𠀭 · 𤔁