平僧
bình tăng
Hán Việt: bình tăng
Tổng quan
BÌNH TĂNG Điển cố ngữ. Có hai nghĩa: 1. Hạng tăng lữ mới xuất gia mà chưa được vào đẳng cấp nào. 2. Vị tăng chưa được nối pháp. Linh Cơ Thiền sư ngữ lục q.1 ghi: 不惟罔極之恩今已報盡則本來壽量亦見延長秪如天台頂上行忽逢南海天平僧又作麼生. Nay không chỉ báo đáp xong công ơn cha mẹ mà còn làm cho thọ mạng xưa nay được kéo dài. Chỉ như trên ngọn Thiên Thai chợt gặp bình tăng trời Nam Hải thì lại làm sao?
Nghĩa
Việt
- Cihui BÌNH TĂNG Điển cố ngữ. Có hai nghĩa: 1. Hạng tăng lữ mới xuất gia mà chưa được vào đẳng cấp nào. 2. Vị tăng chưa được nối pháp. Linh Cơ Thiền sư ngữ lục q.1 ghi: 不惟罔極之恩今已報盡則本來壽量亦見延長秪如天台頂上行忽逢南海天平僧又作麼生. Nay không chỉ báo đáp xong công ơn cha mẹ mà còn làm cho thọ mạng xưa nay được…