平聲

píng shēng bình thanh

Hán Việt: bình thanh · Pinyin: píng shēng

Tổng quan

thanh bằng hoặc thanh ngang | thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cấu tạo: (bình) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh bằng hoặc thanh ngang | thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại
  • Cihui bình thanh bình thanh ☆Tiếng có âm ngang, với Tiếng Việt là tiếng không có dấu hoặc có dấu huyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種漢語調類。聲調平出而沒有高低的變化。今國音分化為陰平、陽平二類,即第一聲、第二聲。第二聲注音符號用「ˊ」來表示。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古汉语四声之一。古汉语平声字在普通话里分为阴平、阳平两类。

Eng

  • CC-CEDICT level or even tone|first and second tones in modern Mandarin
  • Cihui level or even tone; first and second tones in modern Mandarin

ja

  • JMdict first tone in old Chinese phonetics|level tone|(of a Japanese accent) having a low, flat tone