平糴

píng dí bình địch

Hán Việt: bình địch · Pinyin: píng dí

Tổng quan

thu mua lương thực

Cấu tạo: (bình) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu mua lương thực
  • Cihui thu mua lương thực。舊時指官府在豐收時用平價買進穀物,以待荒年賣出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平價買進米糧。舊時官府在農作豐收時,平糴儲存米糧,待荒年時售出,以平穩市價。《明史.卷一八三.列傳.周經》:「請如洪武間例,悉出官帑平糴,毋奪民財,考績毋專以積粟為能。」

Eng

  • Cihui 平糴 íngdí n. government stocking of grain when abundant for sale in famine years