年兄
niên huynh
Hán Việt: niên huynh · Pinyin: nián xiōng
Tổng quan
nghĩa đen: anh trai | nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình iếng tôn xưng người bạn cùng tuổi với mình, hoặc cùng thi đậu một khoa với mình. niên huynh niên huynh ☆Tiếng tôn xưng người bạn cùng tuổi với mình, hoặc cùng thi đậu một khoa với mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: anh trai | nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình iếng tôn xưng người bạn cùng tuổi với mình, hoặc cùng thi đậu một khoa với mình. niên huynh niên huynh ☆Tiếng tôn xưng người bạn cùng tuổi với mình, hoặc cùng thi đậu một khoa với mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)唐宋以來,科舉考試同榜者互相尊稱為「年兄」。唐.李端〈晚夏聞蟬寄廣文〉詩:「因垂數行淚,書報十年兄。」也稱為「年長兄」。(2)稱呼自己的同學。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「鄒年兄好沒分曉!既是有心救我,何不就送回衙裡去?」(3)主試者對門生的稱呼。《儒林外史》第三六回:「虞伯士出去會著,問道:『那一位是武年兄諱書的?』只見人叢中走出一個矮小人,走過來答道:『門生便是武書。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举制度中同榜登科者称为同年,互称年兄。主试人对所取中的门生有时亦用此称呼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举制度中同榜登科者称为同年,互称年兄。主试人对所取中的门生有时亦用此称呼。
Eng
- CC-CEDICT lit. older brother|fig. fellow students who are successful in the imperial examinations
- Cihui lit. older brother; fig. fellow students who are successful in the imperial examinations