年

niánniênNôm niên

Hán Việt: niên · Pinyin: nián · Nôm: niên

Tổng quan

Nguyên là chữ niên [年]

年上 · 年下 · 年中 · 年事 · 年产 · 年代 · 年份 · 年会

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnián
Hán Việtniên
Âm Nômnăm
Quảng Đôngnin4
Mân Namliân
Nhật BảnNEN
Hàn Quốc년
Chú âmˋ ㄛ
Hán ngữ Trung cổnen
Baxter-SagartC.nˤi[ŋ]
Hán ngữ Thượng cổC.nˤi[ŋ]
Phản thiết寧田切
Thanh mẫu泥
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Năm. Tuổi. Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên [同年]. Hai nhà đi lại với nhau gọi là niên nghị [年誼]. Được mùa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nen 年 ◎ nen vốn có nguyên từ là nêm. Tương ứng chung âm -m và -n. Giống như: 梵 phạn- phạm, hay 年 năm- niên, như niêm sau [TH Thung 1998: 166], chản (chẵn) = chảm ”ba ngày chảm: trọn vẹn ba ngày.” [Rhodes 1651 tb1994: 56]. nêm là cái để chêm đồ cho chặt. ngựa xe như nước áo quần như nêm kiều. Sau danh từ chuyển loại thành động từ, như cách nói nêm cối, nêm cuốc. Rồi có nghĩa dẫn thân là ”cho thêm gia vị vào”, như đã buồn lại gió thổi thêm, đã chua như giấm lại nêm sơn trà. cd đgt. <từ cổ> ken dày, mọc đặc, Phng. Nghệ An: ”nen: chen, chèn. ví dụ phải nen cho chặt. có nơi nói là nèn”. [TH Thung…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nên làm nên [Eng: to create, to form]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tự nhiên biểu giải lý hoà nên công
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dặn người niên thiếu hồng nhan
  • Bảng Tra Chữ Nôm năm năm tháng [Eng: years, time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niên bách niên giai lão [Eng: to live to be a hundred dong]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niên Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: niên Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.相當於地球環繞太陽一周所需的時間。參見「太陽年」條。 2.收成、年成。如:「豐年」、「歉年」、「年景」。《新唐書.卷九九.列傳.戴冑》:「七月以來,霖潦未止,濱河南北,田正洿下,年之有亡未可知。」 3.年節。如:「過年」。宋.陳師道〈早春〉詩:「度臘不成雪,迎年遽得春。」《儒林外史》第一一回:「新年正月,公子回家拜祖父、母親的年回來。」 4.歲數、年齡。如:「盛年」、「延年益壽」、「年輕力壯」。唐.杜甫〈暮歸〉詩:「年過半百不稱意,明日看雲還杖藜。」 5.時代、時期。如:「八十年代」、「康熙年間」。唐.杜甫〈寄題江外草堂〉詩:「經營上元始,斷手寶應年。」 6.人生中的某時期。如:「童年」、「青少年」、「壯年」、「老年」。 7.量詞。計算時間的單位。一年有十二個月。如:「這件事要花四年才能完成。」 8.姓。如清代有年羹堯。 [形] 1.每年。如:「年鑑」、「年表」、「年刊」、「年產量」。 2.年節的。如:「年糕」、「年畫」、「辦年貨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年 (形声。甲骨文字形,上面是禾”,下面是人”,禾谷成熟,人在负禾。小篆字形,从禾,千声。本义年成,五谷成熟) 同本义 秊,谷熟也。--《说文》 五谷皆熟为有年也。--《谷梁传·桓公三年》 五谷大熟为大有年。--《谷梁传·宣公十六年》 丰年多黍多秊。--《诗·周颂·丰年》 有年。--《左传·桓公二年》。疏年训为稔。” 尔厥有干,有年于芘洛。--《书·多士》 又指一年的收成 凶年免于死亡。--《孟子·梁惠王上》 又 凶年不免于死亡。 又如年登(谷物丰收); 年荒(谷物歉收); 年丰(年成丰收); 年饥(年成荒 年(秊)nián ⒈时间单位。地球绕太阳一周为一年。因为有余数,所以公历规定, 平年三百六十五天, 闰年三百六十六天。 ⒉岁数~龄。~纪。也指按年龄划分的阶段青~。壮~。老~。 ⒊时期乾隆~间。清朝末~。 ⒋年节,有关年节的过~。新~。~画。~糕。 ⒌庄稼收成情况~景。~成。丰~。 ⒍ ⒎ ⒏ ①一年一晃就是两个~头儿。 ②时代旧社会那~头儿,穷人够苦呀。 ③年景这个~头儿好,大丰收。

Eng

  • CC-CEDICT surname Nian
  • CC-CEDICT year, CL:個, 个[ge4]
  • CC-CEDICT grain, harvest (old), variant of 年[nian2]
  • JMdict year
  • JMdict age
  • JMdict years
  • JMdict past one's prime
  • JMdict old age
  • JMdict counter for years (e.g. of an era), grades (e.g. school)
  • JMdict period of an apprentice's contract (usu. ten years)
  • JMdict counter for years

ja

  • JMdict 年(とし)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𠫺【唐韻】【廣韻】奴顚切【集韻】【類篇】【韻會】寧顚切【正韻】寧田切,𠀤撚平聲。【說文】本作秊。穀熟也。从禾千聲。【春秋•桓三年】有年。【穀梁傳】五穀皆熟爲有年。【宣十六年】大有年。【穀梁傳】五穀大熟爲大有年。 又歲也。【爾雅•釋天】夏曰歲,商曰祀,周日年,唐虞曰載。【註】歲取星行一次,祀取四時一終,年取禾一熟,載取物終更始。【疏】年者,禾熟之名。每歲一熟,故以爲歲名。【周禮•春官】正歲年以序事。【註】中數曰歲,朔數曰年。【疏】一年之內,有二十四氣。節氣在前,中氣在後。節氣一名朔氣。中氣帀則爲歲,朔氣帀則爲年。【左傳•宣三年】卜年七百。 又齒也。【釋名】年,進也。進而前也。【禮•王制】凡三王養老,皆引年。【註】引年,挍年也。【左傳•定四年】武王之母弟八人,周公爲太宰,康叔爲司宼,𣆀季爲司空,五叔無官,豈尚年哉。【註】言以德爲輕重,而不以齒爲先後也。 又姓。【萬姓統譜】永樂中有年當,懷遠人,歷官戸部尚書。 又叶禰因切,音紉。【前漢•敘傳】封禪郊祀,登秩百神。協律改正,享兹永年。【崔駰•襪銘】長履景福,至於億年。皇靈旣佑,祉祿來臻。又【集韻】乃定切,音佞。人名。【公羊傳•襄三十年】年夫。【釋文】年音佞。二傳作佞夫。【集韻】亦書作䄭。唐武后作𠡦。 考證:〔又叶禰因切,音民。〕 謹按禰因切非民字之音。謹照音義民改紉。

Thuyết Văn

年也从齒令聲臣鉉等/案禮記夢帝與我九齡疑通用靈武王初聞九齡之/語不達其義乃云西方有九國若當時有此齡字則武王豈不達也蓋後人所 年也从齒令聲臣鉉等案禮記夢帝與我九齡疑通用靈武王初聞九齡之語不達其義乃云西方有九國若當時有此齡字則武王豈不達也蓋後人所 年八十曰耊从老省从至徒結切

【年】 (niên) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秊 · 䄭 · 𠡦 · 𠦅 · 𠦚 · 𠫺 · 𠬋 · 𦼌 · 秊