年飯
niên phạn
Hán Việt: niên phạn · Pinyin: nián fàn
Tổng quan
bữa cơm đoàn viên: bữa cơm giao thừa/bữa cơm tất niên
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa cơm đoàn viên; bữa cơm giao thừa; bữa cơm tất niên。農曆除夕全家人團聚在一起吃的飯。
- Cihui bữa cơm đoàn viên: bữa cơm giao thừa/bữa cơm tất niên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除夕夜家人團聚吃的飯。如:「大年夜大家都匆匆忙忙,急著趕回家吃年飯。」也稱為「年夜飯」。
Eng
- Cihui 年飯 iánfàn n. New Year's Eve family dinner