年飯
niên phạn
Hán Việt: niên phạn · Pinyin: nián fàn
Tổng quan
bữa cơm đoàn viên: bữa cơm giao thừa/bữa cơm tất niên
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa cơm đoàn viên: bữa cơm giao thừa/bữa cơm tất niên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指除夕及新年所吃的饭。旧俗阴历正月初五才得以生米为炊,称为破五。除夕煮较多的饭,供破五之前食用谓之年饭。除夕全家团聚吃的饭称为年夜饭,也叫年饭; 专指新年供祭祖用的饭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指除夕及新年所吃的饭。旧俗阴历正月初五才得以生米为炊,称为破五。除夕煮较多的饭,供破五之前食用谓之年饭。除夕全家团聚吃的饭称为年夜饭,也叫年饭。 2.专指新年供祭祖用的饭。
Eng
- Cihui 年飯 iánfàn n. New Year's Eve family dinner