幹蠱 gàn gǔ · cán cổ Hán Việt: cán cổ · Pinyin: gàn gǔ Tổng quan Cấu tạo: 幹 (cán) + 蠱 (cổ)Pinyingàn gǔHán Việtcán cổCấu tạo幹 + 蠱 · cán + cổ nghĩa thành phần: cán + cổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.子嗣賢明,能掩蓋父母的過失。《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「蓋父愆名為幹蠱。」 2.才能。唐.白居易〈唐揚州倉曹參軍王府君墓誌銘〉:「行己以清廉聞,蒞事以幹蠱聞。」