幼學

yòu xué ấu học

Hán Việt: ấu học · Pinyin: yòu xué

Tổng quan

Cấu tạo: (ấu) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc học tập của trẻ nhỏ — Lớp học của trẻ nhỏ. ấu học ấu học ☆Việc học tập của trẻ nhỏ — Lớp học của trẻ nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼時的學業。宋.陸游〈楊夫人墓志銘〉:「二子未從外塾,而於幼學之事,各已通貫精習,卓然為奇童矣。」 2.書名。《幼學瓊林》的簡稱。參見「幼學瓊林」條。

Eng

  • Cihui 幼學 òuxué n. schoolboy; schoolgirl