幽幽

yōu yōu u u

Hán Việt: u u · Pinyin: yōu yōu

Tổng quan

mờ nhạt | không rõ ràng 1. yếu ớt。形容聲音、光線等微弱。 幽幽啜泣 khóc thút thít 幽幽的路燈。 đèn đường lờ mờ 2. xa xôi; xa thẳm。深遠。 幽幽南山 Nam Sơn xa thẳm

Cấu tạo: (u) + (u)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ nhạt | không rõ ràng 1. yếu ớt。形容聲音、光線等微弱。 幽幽啜泣 khóc thút thít 幽幽的路燈。 đèn đường lờ mờ 2. xa xôi; xa thẳm。深遠。 幽幽南山 Nam Sơn xa thẳm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深遠的樣子。《詩經.小雅.斯干》:「秩秩斯干,幽幽南山。」《文選.王巾.頭陁寺碑文》:「膴膴亭皋,幽幽林薄。」 2.聲音或光線微弱的樣子。唐.溫庭筠〈罩魚歌〉:「兩槳鳴幽幽,蓮子相高低。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声音、光线等微弱:~啜泣|~的灯光;形容深远:~南山。

Eng

  • CC-CEDICT faint|indistinct
  • Cihui 幽幽 yōuyōu r.f. 1. faint (of light/sound) 2. <wr.> looming in the distance 3. deep; profound; unfathomable