幾回

jǐ huí ki hồi

Hán Việt: ki hồi · Pinyin: jǐ huí

Tổng quan

vài lần

Cấu tạo: (ki) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vài lần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多少次。表疑問語氣。如:「人生難得幾回醉?」 2.幾次。如:「這幾回大雨給嘉南地區的農作物帶來不少損失!」

Eng

  • Cihui 幾回 ǐ huí n. 1. several times; on several occasions 2. how many times?