几几

kỉ kỉ

Hán Việt: kỉ kỉ

Tổng quan

KỶ KỶ Mấy cái, mấy người (ngầm chỉ số lượng rất ít). Tiết Phúc Ứng Văn Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 龜毛拂逼塞虛空、兔角杖撑天拄地。日射珊瑚林、知心能幾幾? Chổi lông rùa quét bít hư không, gậy sừng thỏ chống đỡ môn đình. Mặt trời chiếu xuống rừng san hô, kẻ biết tâm có được mấy người?

Cấu tạo: (kỉ) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KỶ KỶ Mấy cái, mấy người (ngầm chỉ số lượng rất ít). Tiết Phúc Ứng Văn Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 龜毛拂逼塞虛空、兔角杖撑天拄地。日射珊瑚林、知心能幾幾? Chổi lông rùa quét bít hư không, gậy sừng thỏ chống đỡ môn đình. Mặt trời chiếu xuống rừng san hô, kẻ biết tâm có được mấy người?