幾幾

kỉ kỉ

Hán Việt: kỉ kỉ

Tổng quan

KỶ KỶ Mấy cái, mấy người (ngầm chỉ số lượng rất ít). Tiết Phúc Ứng Văn Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 龜毛拂逼塞虛空、兔角杖撑天拄地。日射珊瑚林、知心能幾幾? Chổi lông rùa quét bít hư không, gậy sừng thỏ chống đỡ môn đình. Mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安重貌。《诗·豳风·狼跋》"公孙硕肤,赤舄几几。"朱熹集传"安重貌。"一说,鞋头尖而上翘。 2.偕同貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安和穩重的樣子。《詩經.豳風.狼跋》:「公孫碩膚,赤舄几几。」

Cấu tạo: 几 (kỉ) + 几 (kỉ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác mấy người (ngầm chỉ số lượng rất ít)
  • Nguồn khác Tiết Phúc Ứng Văn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 龜毛拂逼塞虛空、兔角杖撑天拄地。日射珊瑚林、知心能幾幾? Chổi lông rùa quét bít hư không, gậy sừng thỏ chống đỡ môn đình
  • Nguồn khác Mặt trời chiếu xuống rừng san hô, kẻ biết tâm có được mấy người?

Từ liên quan

Gần nghĩa

几𬈋 · 几丁 · 几万 · 几个 · 几乎 · 几何 · 几倍 · 几儿