几
kỉ
Hán Việt: kỉ · Pinyin: jī
Tổng quan
bàn nhỏ gần như bao nhiêu mấy một vài vài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | kỉ |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | ki1 |
| Nhật Bản | TSUKUE |
| Hàn Quốc | 궤 |
| Chú âm | ㄐㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Baxter-Sagart | kəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | kəj |
| Phản thiết | 居狶切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ghế dựa. Cái kỉ tre. Giản thể của chữ [幾].
- Thiều Chửu Nhỏ, sự gì mới điềm ra có một tí gọi là {ki}. Như {tri ki} [知幾] biết cơ từ lúc mới có. Sẽ tới, gần. Như {thứ ki} [庶幾] ngõ hầu, {ki cập} [幾及] hầu kịp, v.v. Hẹn. Xét. Nguy. $ Âm {ki} ta quen đọc là {cơ}. Một âm là {kỉ}. Mấy, bao nhiêu. Như {kỉ hà} [幾何] mấy hử ? bao nhiêu hử ? Đỗ Ph…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kẻ kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù [Eng: including; evildoer; enemy]
- Bảng Tra Chữ Nôm kỹ kỹ càng, kỹ lưỡng [Eng: very carefully]
- Bảng Tra Chữ Nôm kỷ trà kỷ (bàn nhỏ) [Eng: small table]
- Bảng Tra Chữ Nôm ghế ghế ngồi [Eng: chair, seat]
- Bảng Tra Chữ Nôm kẽ kẽ cửa; xen kẽ [Eng: door crack; to insert (into)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cơ Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 几 (象形。本义古人席地而坐时有靠背的坐具) 同本义 几,坐所以凭也。--《说文》 掌五几五席之名物。--《周礼·司几筵》。注五几左右玉雕彤漆素。” 室中度以几,堂上度以筵。--《考工记·匠人》 几杖,所以扶助衰也。--《白虎通·致仕》 必操几杖以从之。--《礼记·曲礼》 有司以几筵舍奠于墓左。--《礼记·檀弓》。疏依神也。” 或肆之筵,或授之几。--《诗·大雅·行苇》 又如几杖(供老人依靠的小桌子和支撑用的手杖。古代赐几杖,表示敬老的礼节);几席(几和席,为古人凭依、 几(幾)jǐ ⒈疑问词。问数量~本书?~点钟? ⒉〈表〉不定数她才二十~岁。只有~件…
Eng
- CC-CEDICT small table
- CC-CEDICT almost
- CC-CEDICT how much|how many|several|a few
ja
- JMdict armrest|desk|table
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢆻、𢆼【唐韻】居衣切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【說文】微也。【易·繫辭】幾者,動之微吉之先見者也。【書·臯陶謨】兢兢業業,一日二日萬幾。【傳】言當戒懼萬事之微。 又【說文】殆也,从𢆶,从戍。戍,兵守也。𢆶而兵守者危也。【爾雅·釋詁】幾,危也。【註】幾,猶殆也。【詩·大雅】天之降罔,維其幾矣。 又【玉篇】期也。【詩·小雅】卜爾百福,如幾如式。【疏】所以與汝百種之福,其來早晚,如有期節矣,其福多少,如有法度矣。 又【爾雅·釋詁】庶幾,尚也。【疏】尚,謂心所希望。【孟子】王庶幾改之。 又察也。【禮·玉藻】御瞽幾聲之上下。【周禮·地官·司門】幾出入不物者。【註】不物,與衆不同。又【司關】無關門之征猶幾。【註】無租稅,猶苛察不得令姦人出入。 又【韻會】將及也。【爾雅·釋詁】近也。【易·中孚】月幾望。【禮·樂記】知樂則幾於禮矣。【史記·留侯世家】幾敗乃公事。○按《爾雅》《釋文》音機,《史記索隱》音祈,《禮記》《釋文》音譏。又巨依反。《韻會》云:𠀤機祈二音,是也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤渠希切,音祈。【集韻】器之沂鄂也。【禮·郊特牲】丹漆雕幾之美。【註】幾,謂漆餙沂鄂也。【疏】雕,謂刻鏤。幾,謂沂鄂。言以丹漆雕餙之,以爲沂鄂。【釋文】幾,巨依反。 又【廣韻】居狶切【集韻】【韻會】舉豈切,𠀤機上聲。【玉篇】幾幾,多也。【廣韻】幾,何也。【韻會】幾,數問多少之辭。【左傳·僖二十七年】靖諸內而敗諸外,所獲幾何。【史記·萬石君傳】少子慶爲太僕御,出,上問車中幾馬。 又【韻會】未多時曰無幾。又物無多,亦曰無幾。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤其旣切,祈去聲。【廣韻】幾,未已也。 又【集韻】與覬通。【左傳·哀十六年】國人望君,如望歲焉,日日以幾。【註】冀君來。【史記·晉世家】無幾爲君。【註】幾,謂望也。
Thuyết Văn
微也。 殆也。 从𢆶。从戍。戍、兵守也。𢆶而兵守者危也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𣪠辭傳曰。幾者、動之微。吉凶之先見也。又曰。顏氏之子其殆庶幾乎。虞曰。幾、神妙也。 歹部曰。殆、危也。危與微二義相成。故兩言之。今人分微義爲上聲。危義爲平聲。按禮記雕幾、借爲圻堮之圻。 說從戍之意。居衣切。十五部。
【幾】 (ki ⟨kỉ|kí|cơ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𢆶 (𢆶) + 戍 (thú (Đóng thú)) Phiên thiết: Cư y thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 衣 (y) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Mầu nhiệm. Như {tinh) vậy。 đãi (Nguy. Như {ngập ngập) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 机 · 几 · 𠀃 · 𢆻 · 𢆼 · 𨗂 · 𭙌 · 几 · 幾 · 机 · 几 · 幾