幾時
ki thì
Hán Việt: ki thì · Pinyin: jǐ shí
Tổng quan
khi nào? | lúc nào?
Nghĩa
Việt
- Cihui khi nào? | lúc nào?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.何時。宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「明月幾時有,把酒問青天。」 2.多少時候。《水滸傳》第四四回:「楊林問道:『二位兄弟在此聚義幾時了?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 什么时候你们~走?ㄧ你~有空儿过来坐吧。
Eng
- CC-CEDICT at what time?; when?
- Cihui at what time?; when?