shí thì

Hán Việt: thì · Pinyin: shí

Tổng quan

họ [Shi2] giờ thời gian khi mùa giai đoạn

時世 · 時中 · 時事 · 時人 · 時代 · 時價 · 時刻 · 時務

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthì
Quảng Đôngsi4
Mân Nam
Nhật BảnTOKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổzji
Baxter-Sagart[d]ə
Hán ngữ Thượng cổ[d]ə
Phản thiết上紙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mùa. Như {tứ thì} [四時] bốn mùa. Thì. Như {bỉ nhất thì thử nhất thì} [彼一時, 此一時] bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì. Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Như giờ tí, giờ sửu, v.v. Thường. Như {thì thì như thử} [時時如此] thường thường như thế. Đúng thời, đang thời. N…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thà thà rằng [Eng: rather, better]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thời thời tiết [Eng: weather]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thà Xuất hiện 116 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thà Xuất hiện 106 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thà Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.季節。如:「四時」。 2.將一天依十二地支順序,所分成的時段,共有十二個時辰,簡稱為「時」。如:「子時」、「辰時」。 3.一日的二十四分之一。一時有六十分。 4.量詞。計算時間的單位。一時為六十分。如:「這件事不是一時三刻的時間就可以完成。」 5.年代,較長的一段時間。如:「古時」、「盛行一時」。 6.現在或過去的某一時候。如:「此時」、「當時」、「那時」。 7.規定的時刻。如:「按時」、「準時」。 8.歲月、光陰。如:「時不我與」。《呂氏春秋.孝行覽.首時》:「天不再與,時不久留。」 9.機會。如:「失時」、「時機」。《三國演義》第七回:「…

Eng

  • CC-CEDICT surname Shi
  • CC-CEDICT o'clock|time|when|hour|season|period

ja

  • JMdict time|hour|moment|occasion|case
  • JMdict hour|o'clock|(specified) time|when ...|during ...
  • JMdict time for ...|time to ...|good time to ...|opportunity to ...|season

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:旹【唐韻】【集韻】【韻會】市之切【正韻】辰之切,𠀤音蒔。【說文】四時也。【釋名】四時,四方各一時。時,期也,物之生死各應節期而至也。【書·堯典】敬授人時。【傳】敬記天時以授人也。【又】朞三百有六旬有六日,以閏月定四時成歲。【禮·孔子閒居】天有四時,春秋冬夏。【淮南子·天文訓】隂陽之專精爲四時。【又】三月而爲一時。 又【韻會】辰也,十二時也。 又【廣韻】是也。【書·堯典】黎民於變時雍。【傳】時,是也。【詩·大雅】曰止曰時,築室于兹。【朱傳】可以止于是,而築室矣。 又【博雅】伺也。【論語】孔子時其亡也,而往拜之。【疏】謂伺虎不在家時而往謝之。 又【博雅】善也。【廣韻】中也。 又地名。【左傳·莊九年】戰于乾時。【註】乾時,齊地。時水在樂安界,岐流旱則竭涸,故曰乾時。 又姓。【廣韻】良吏傳有時苗。《何氏姓苑》云:今鉅鹿人。 又與塒同。【詩·王風】雞棲于塒。【釋文】塒,本亦作時。 又【韻補】叶上紙切。【王粲·七釋】不以志易道,不以身後時。進德修業,與世同理。 又叶側吏切。【屈原·離騷】忳鬰邑余侘傺兮,吾獨窮苦乎此時也。叶下態,態音替。

Thuyết Văn

四時也。 从日。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本春秋冬夏之稱。引伸之爲凡歲月日刻之用。釋詁曰。時、是也。此時之本義。言時則無有不是者也。廣雅曰。時、伺也。此引伸之義。如不能辰夜、遠猶辰告傳皆云辰時也是也。 市之切。一部。

【時】 (thì ⟨thời⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Thị chi thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Bốn (tên số đếm).) thì (Mùa. Như {tứ thì} [四) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 时 · 旹 · 㫑 · 𣅱 · 𭥱 · 峕 · 时 · 旹 · 时 · 时 · 旹 · 时