時
thìNôm thời
Hán Việt: thì · Pinyin: shí · Nôm: thời
Tổng quan
Đời xưa dùng như chữ thì [時]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shí |
|---|---|
| Hán Việt | thì |
| Âm Nôm | thà |
| Quảng Đông | si4 |
| Mân Nam | sî |
| Nhật Bản | TOKI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zji |
| Phản thiết | 市之切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa. Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時, 此一時] bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì. Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Như giờ tí, giờ sửu, v.v. Thường. Như thì thì như thử [時時如此] thường thường như thế. Đúng thời, đang thời. Như thời vụ [時務] mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi [時宜] hợp thời (cái mà đời ưa chuộng). Cơ hội. Như thừa thì nhi khởi [乘時而起] nhân cơ hội mà nổi lên. $ Ta quen đọc là chữ thời cả
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thì 時 / 𪰛 ◎ Đồng nguyên: chừ, giờ. ① dt. thời, trong thời thế. Thì nghèo, sự biến nhiều bằng tóc, nhà ngặt, quan thanh lạnh nữa đèn. (Thuật hứng 46.5, 62.5)‖ (Tự thán 72.7, 89.8, 100.1, 104.7)‖ (Bảo kính 160.2, 165.4) ② đgt. (hệ từ) là, thì là, từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho phần đề hay cho chủ ngữ. (Ngôn chí 6.2)‖ (Trần tình 39.6)‖ Khó khăn thì mặc, có màng bao, càng khó bao nhiêu chí mới hào. (Thuật hứng 66.1)‖ (Tự thán 85.5, 87.5, 93.7, 103.1)‖ (Tự thuật 120.6)‖ (Tự giới 127.1)‖ (Bảo kính 130.8, 134.6, 148.1, 149.7)‖ (Tích cảnh thi 209.1)‖ (Trường an hoa 246.1)‖ (Mạt lị…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chừ 時 ◎ Nôm: 諸 Đọc âm THV. Mối quan hệ ch- (THV) ~ th- (AHV), x. chua. Nguyên chữ thì nghĩa là “thời giờ”, lưu tích còn trong bây chừ (= bây giờ). Sau, thì được hư hoá, (như thời, thì), cũng như vậy, chừ đã được hư hoá khá sớm. Phiên khác: chữ (ĐDA), chưa (BVN), chờ (TVG, MQL). PL (2012: 223) phiên “chừ” với nghĩa “giờ, thời điểm đang nói (Génibrel 1898). chừ rắp để bình: giờ sắp sửa cho vào bình”. p. <từ cổ> từ đệm giữa câu, thường dùng để dịch chữ “hề” trong phú cổ. Cành khô gấp bấy nay nên củi, hột chín phơi chừ rắp để bình. (Bảo kính 151.4). Chữ “chừ” chuẩn đối với “bấy”, đều là hai hư…
- Giản Dị Hán Nôm thìa thìa canh [Eng: spoon]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thì thì giờ; thì thầm [Eng: hour; to whisper]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương chưng yểu trát bất thì kham ngu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cứ mỗi một vị thì cân đồng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gừng dùng phiến nước thì một chung
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] liệu chung thời khí bốn mùa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buổi nay đời chẳng thực thà
- Bảng Tra Chữ Nôm thà thà rằng [Eng: rather, better]
- Bảng Tra Chữ Nôm thời thời tiết [Eng: weather]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thà Xuất hiện 106 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thà Xuất hiện 116 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thà Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.季節。如:「四時」。 2.將一天依十二地支順序,所分成的時段,共有十二個時辰,簡稱為「時」。如:「子時」、「辰時」。 3.一日的二十四分之一。一時有六十分。 4.量詞。計算時間的單位。一時為六十分。如:「這件事不是一時三刻的時間就可以完成。」 5.年代,較長的一段時間。如:「古時」、「盛行一時」。 6.現在或過去的某一時候。如:「此時」、「當時」、「那時」。 7.規定的時刻。如:「按時」、「準時」。 8.歲月、光陰。如:「時不我與」。《呂氏春秋.孝行覽.首時》:「天不再與,時不久留。」 9.機會。如:「失時」、「時機」。《三國演義》第七回:「今不乘時報恨,更待何年!」 10.姓。如明代有時大彬。 [形] 1.因時制宜的、能變通的。《孟子.萬章下》:「孔子,聖之時者也。」 2.當前的、現在的。如:「時事」、「時局」、「時勢」、「時裝」。 [副] 1.經常、常常。如:「時常」。《論語.學而》:「學而時習之,不亦說乎!」 2.偶爾。如:「有時」。
Eng
- CC-CEDICT surname Shi
- CC-CEDICT o'clock, time, when, hour, season, period
- JMdict time
- JMdict hour
- JMdict moment
- JMdict occasion
- JMdict case
- JMdict o'clock
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】古文時字。从之(㞢)日。【楚辭·九章】聊假日以須旹。【補註】旹,古時字。
Thuyết Văn
古文時。从日㞢作。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
之聲也。小篆从寺。寺亦之聲也。漢隷亦有用旹者。
【旹】 (thì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日㞢作 (nhật chi tác) Nghĩa: dạng cổ văn của thì (Mùa. Như tứ thì [四)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 时 · 旹 · 㫑 · 𣅱 · 𭥱 · 峕 · 时 · 旹 · 時 · 时 · 时 · 旹