幾曾

jǐ zēngki tằng

Hán Việt: ki tằng · Pinyin: jǐ zēng

Tổng quan

lúc; khi

新华 · Tân Hoa Đại lục

用反问的语气表示未曾; 几时曾经:在他重病期间,我~安睡过一夜?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

何曾、何嘗。南唐.李煜〈破陣子.四十年來家國〉詞:「鳳閣龍樓連霄漢,玉樹璚枝作煙蘿,幾曾識干戈?」元.喬吉《金錢記》第三折:「這個先生實不中,九經三史幾曾通?」

Cấu tạo: 幾 (ki) + 曾 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa bao giờ: lúc/khi
  • Biên soạn Was it ever so?; Has it ever happened?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何曾、何嘗。南唐.李煜〈破陣子.四十年來家國〉詞:「鳳閣龍樓連霄漢,玉樹璚枝作煙蘿,幾曾識干戈?」元.喬吉《金錢記》第三折:「這個先生實不中,九經三史幾曾通?」

Eng

  • Cihui 幾曾 ǐcéng f.e. Was it ever so?; Has it ever happened?

Từ liên quan

Gần nghĩa

几𬈋 · 幾丁 · 几万 · 幾個 · 幾乎 · 幾何 · 幾倍 · 几儿