幾諫

jī jiàn ki gián

Hán Việt: ki gián · Pinyin: jī jiàn

Tổng quan

khuyên răn một cách khéo léo

Cấu tạo: (ki) + (gián)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên răn một cách khéo léo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委婉勸諫。《論語.里仁》:「事父母幾諫,見志不從,又敬不違,勞而不怨。」《晉書.卷八八.孝友傳.劉殷傳》:「事君之法,當務幾諫,凡人尚不可面斥其過,而況萬乘乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微谏,婉言劝谏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.微谏,婉言劝谏。

Eng

  • CC-CEDICT to admonish tactfully
  • Cihui to admonish tactfully