諫
giánNôm gián
Hán Việt: gián · Pinyin: jiàn · Nôm: gián
Tổng quan
Can, ngăn, can gián. Như gián chức [諫職] chức quan ngự sử để can vua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | gián |
| Âm Nôm | gián |
| Quảng Đông | gaan3 |
| Mân Nam | kan3 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kranh |
| Baxter-Sagart | kˤranʔ(-s) |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤranʔ(-s) |
| Phản thiết | 居晏切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can, ngăn, can gián. Như gián chức [諫職] chức quan ngự sử để can vua
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gián can gián [Eng: to advise against doing something]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用言語或行動勸告別人改正錯誤。如:「勸諫」、「規諫」。《孟子.萬章下》:「君有大過則諫。」《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「臣以事有不可,故諫。」 2.糾正、更改。《論語.八佾》:「成事不說,遂事不諫,既往不咎。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「悟已往之不諫,知來者之可追。」 [名] 姓。如漢代有諫忠。
Eng
- CC-CEDICT surname Jian
- CC-CEDICT to remonstrate, to admonish
other
- Nguồn khác Biếng. Lười nhác. E ngại. 㜖坤卢朑孝諫𫩱 Sao khôn lo sẩy héo dạn tươn (T.H.) Gái khôn thì biết lo nghĩ, mà ngại làm việc xấu
- Nguồn khác Biếng. 𫰴𫰇盆役諫女工 Sao noọng vuồn viểc dạn nữ công (Kh.Q.) (Cô em gái buồn thì lười với công việc) Trong câu có hai từ viểc, nữ công cùng một ý công việc của nữ giới
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧧅【唐韻】古晏切【集韻】【韻會】【正韻】居晏切,𠀤音㵎。【說文】証也。【徐曰】閒也。君所謂否,臣獻其可,以閒隔之,於文言柬爲諫。柬者,多別善惡,以𨻰於君。【白虎通】閒也,因也,更也。是非相閒,革更其行也。【詩·衞風·淇奧序疏】干也。干君之意而告之。【廣雅】正也。【廣韻】諫諍,直言以悟人也。【書·說命】后從諫則聖。【禮·曲禮】爲人臣之禮,不顯諫,三諫而不聽,則逃之。子之事親也,三諫而不聽,則號泣隨之。【前漢·賈山傳】工誦箴諫,瞽誦詩諫,公卿比諫,士傳言諫過。【舊唐書·職官志】凡諫有五:一曰諷諫,二曰順諫,三曰規諫,四曰致諫,五曰直諫。 又官名。【周禮·地官】有司諫。【註】諫猶正也,以道正人行。【後漢·百官志註】胡廣曰:武帝元狩五年,置諫大夫爲光祿大夫。世祖中興,以爲諫議大夫。 又鳥名。【說苑·辨物篇】東方有鳥,名諫珂,文身而朱足,憎鳥而愛狐。 又果名。【本草綱目】橄欖,一名諫果,出【農書】。 又姓。【風俗通】漢有治書侍史諫忠。 又【集韻】居顏切,㵎平聲。【類篇】諍也。 又【集韻】郞旰切,音爛。與讕同。 又叶古限切,音𥳑。【詩·大雅】王欲玉女,是用大諫。叶上反。 又叶經𩃓切,音見。【卻正·釋譏】譬逌人之有采於市閭,游童之吟詠乎疆畔,庶以增廣福祥,輸力規諫。【註】畔音弁。【俗書證誤】从東,非。諌dǒng,多言也。。
Thuyết Văn
証也。从言。柬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古晏切。十四部。
【諫】 (gián) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: Cổ yến thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 晏 (yến) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chứng (Can gián.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 諌 · 𧧅 · 諌 · 谏 · 谏 · 諌 · 谏