幾𬈋

Tổng quan

kẻ trộm 几𬈋 dt. kẻ lén ăn cắp đồ của người khác. Lân cận nhà chàu no bữa cốm, bạn bè kẻ trộm phải đau đòn. (Bảo kính 148.4), ở gần nhà giàu đau răng ăn cốm, ở gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn. Tng.

Cấu tạo: (ki) + 𬈋

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ trộm 几𬈋 dt. kẻ lén ăn cắp đồ của người khác. Lân cận nhà chàu no bữa cốm, bạn bè kẻ trộm phải đau đòn. (Bảo kính 148.4), ở gần nhà giàu đau răng ăn cốm, ở gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn. Tng.