廣傳

guǎng chuán quảng truyện

Hán Việt: quảng truyện · Pinyin: guǎng chuán

Tổng quan

truyền bá

Cấu tạo: (quảng) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền bá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣泛的宣揚、傳播。《初刻拍案驚奇》卷四:「且上帝立戒甚嚴,不敢宣揚,但揀一二誠篤之人,口授心傳,故此術不曾絕傳,也不曾廣傳。」

Eng

  • CC-CEDICT to propagate
  • Cihui to propagate