廣

guǎngquảngNôm rộng

Hán Việt: quảng · Pinyin: guǎng · Nôm: rộng

Tổng quan

Rộng

廣交 · 廣信 · 廣南 · 廣印 · 廣參 · 廣吿 · 廣單 · 廣嚴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎng
Hán Việtquảng
Âm Nômquẳng
Quảng Đônggwong2
Mân Namkńg
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc광
Chú âmㄍㄨㄤˇ
Hán ngữ Trung cổkuangx
Baxter-Sagartkʷˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổkʷˤaŋʔ
Phản thiết古曠反
Thanh mẫu見
Vận蕩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rộng. Mở rộng. Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng. Tên đất. Một âm là quáng. Đo ngang, đo mặt đất, đo về phía đông tây gọi là quáng [廣], về phía nam bắc gọi là luân [輪]. Dị dạng của chữ [广]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rộng rộng rãi [Eng: spacious, commodious]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quảng quảng trường, quảng bá [Eng: square, to spread]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc đi sơn tây quảng đông
  • Bảng Tra Chữ Nôm quẳng quẳng đi [Eng: to throw away]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quãng quãng đường [Eng: stretch of road]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quãng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quãng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.沒有四壁的大屋。《說文解字.广部》:「廣,殿之大屋也。」 2.寬度。《墨子.備城門》:「沉機長二丈,廣八尺。」 3.大陸地區廣東、廣西兩省與廣州的簡稱。如:「兩廣」、「京廣鐵路」、「湖廣總督」。 4.姓。如宋代有廣漢。 [動] 1.擴大、增加。如:「增廣見聞」。《易經.繫辭上》:「夫易,聖人所以崇德而廣業也。」《呂氏春秋.恃君覽.長利》:「是故地日廣,子孫彌隆。」 2.傳播、散布。宋.王灼《碧雞漫志》卷三:「曲罷,無不感泣,因廣其曲,傳于人間。」 3.寬慰。《史記.卷八十四.屈原賈生傳》:「自以壽不得長,傷悼之,乃為賦以自廣。」 [形] 1.寬大、寬闊。如:「廣場」、「地廣人稀」。《詩經.周南.漢廣》:「漢之廣矣,不可泳思。」 2.高遠。《荀子.修身》:「君子貧窮而志廣。」 3.眾多。如:「大庭廣眾」。《戰國策.趙策三》:「自是以後,眾人廣坐之中,未嘗不言趙人之長者也。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Guang
  • CC-CEDICT wide, numerous, to spread

other

  • Nguồn khác Rộng. Rộng rãi. 約勿啓禹門波廣 Ước vượt khái vụ môn pế quảng (Vg.C.) Lý ngư ao ước được vượt vũ môn nơi biển rộng

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古晃切,光上聲。【說文】殿之大屋也。 又【玉篇】廣,大也。【廣韻】廣,闊也。【易·繫辭】廣大配天地。【疏】大以配天,廣以配地。 又州名。【唐書·地理志】嶺南道有廣州。 又姓。【姓譜】出丹陽,廣成子之後,宋有廣漢。 又【玉篇】古曠切,光去聲。【周禮·地官·大司徒】周知九州之地域廣輪之數。【疏】馬融云:東西爲廣,南北爲輪。【釋文】廣,古曠反。 又車名。【周禮·春官·車僕】廣車之萃。【註】廣車,橫𨻰之車也。【釋文】廣,古曠反。【左傳·僖二十八年】西廣東宮。【疏】楚有左右廣,蓋兵車之名。【宣二年】分爲二廣。【註】十五乗爲一廣。 又【正字通】音曠。【荀子·王霸篇】人主胡不廣焉。【註】廣,開泰貌。 又與曠通。【前漢·五行志】師出過時之謂廣。 又姑黃切,音光。【爾雅·釋獸】回毛在背,闋廣。【疏】伯樂相馬法,旋毛在背者名闋廣。【音義】廣,音光。 又【韻補】叶果五切,音古。【禮·樂記】今夫古樂,進旅退旅,和正以廣,弦匏笙簧,會守拊鼓,始奏以文,復亂以武。

Thuyết Văn

殿之大屋也。 从广。黃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土部曰。堂、殿也。倉頡篇曰。殿、大堂也。廣雅曰。堂堭、合殿也。殿謂堂無四壁。漢書胡建傳注無四壁曰堂皇是也。覆乎上者曰屋。無四壁而上有大覆葢。其所通者宏遠矣。是曰廣。引伸之爲凡大之偁。詩六月、雝傳皆曰。廣、大也。 古晃切。十部。

【廣】 (quảng ⟨quáng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) , Thanh phù (聲符): 黃 (hoàng) Phiên thiết: Cổ hoảng thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 晃 (hoảng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điện (Cung đền) chi (Chưng) đại (Lớn.) ốc (Nhà ở.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 广 · 広 · 广 · 広 · 广 · 広 · 广