慶功
khánh công
Hán Việt: khánh công · Pinyin: qìng gōng
Tổng quan
ăn mừng chiến công
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn mừng chiến công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慶祝成功,表彰勛績。《三國演義》第十回:「不若設一宴,請張濟、樊稠慶功,就席間擒稠斬之,毫不費力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庆贺胜利;表彰立功者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.庆贺胜利;表彰立功者。
Eng
- CC-CEDICT to celebrate a heroic deed
- Cihui to celebrate a heroic deed