gōng công

Hán Việt: công · Pinyin: gōng

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] khéo làm liệu luật dùng thì nên công

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtcông
Quảng Đônggung1
Mân Namkang
Nhật BảnISAO
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkung
Baxter-Sagartkˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤoŋ
Phản thiết居銀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Việc. Như {nông công} [農功] việc làm ruộng. Công hiệu. Công lao. Như {công huân} [功勳], công nghiệp [功業], v.v. Đồ gì làm khéo tốt cũng gọi là {công}. Lễ tang, để tang chín tháng gọi là {đại công} [大功], để tang năm tháng gọi là {tiểu công} [小功].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: công Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.勛勞。如:「立功」、「歌功頌德」。《史記.卷七.項羽本紀》:「勞苦而功高如此,未有封侯之賞。」 2.事情、工作。如:「功虧一簣」。《史記.卷八二.田單列傳》:「乃身操版插,與士卒分功。」《北史.卷一一.隋本紀.高祖文帝》:「始令人以二十一成丁,歲役功不過二十日,不役者收庸。」 3.成效。如:「事半功倍」、「徒勞無功」。《荀子.勸學》:「駑馬十駕,功在不舍。」 4.成就、事業。如:「豐功偉業」。《孟子.公孫丑上》:「管仲晏子之功,可復許乎?」 5.工夫。如:「用功」、「練功」。唐.韓愈〈答殷侍御書〉:「一來應舉,事隨日生,雖欲加功,竟無其暇。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功 (会意。从力,工声。工”亦兼表字义,表示用力从事工作。本义功绩,功业;功劳) 同本义 功,以劳定国也。--《说文》 国功曰功。--《周礼·司勋》 欲诛有功之人,此亡秦之续耳。--《史记·项羽本纪》 驽马十驾,功在不舍。--《荀子·劝学》 位尊而无功,奉厚而无劳,而挟重器多也。--《战国策·赵策》 又如功誉(功绩与声誉);功行(功绩与德行);功化(功业与教化);功成名就(建立了功业,才有名声◇指功绩、名声皆得) 事情;工作 嗟我农夫,我稼既同( 功gōng ⒈成绩突出,贡献大~绩。立~受奖。~成名就。 ⒉成就,成效获得成~。事半~倍。 ⒊为求得成效而用…

Eng

  • CC-CEDICT meritorious deed or service|achievement|result|service|accomplishment|work (physics)

ja

  • JMdict merit|success|meritorious deed|achievement|accumulated experience

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古紅切【集韻】【韻會】沽紅切,𠀤音公。【說文】以勞定國曰功。从力,工聲。【廣韻】功績也。【書·禹謨】九功惟敘。又自以爲功曰功之。【史記·信陵君傳】公子乃自驕而功之,竊爲公子不取也。又功,毛詩作公。【詩·小雅】以奏膚公。【註】功也。又【韻會】大功,小功,喪服名。謂治布有精麤之分。或作紅。史記漢書,大功小功,作大紅小紅。又【廣韻】漢複姓。【何氏姓苑】漢營陵令成功恢。禹治水告成功後爲氏。又【韻補】叶姑黃切,音光。【東方朔·七諫】信直退而毀敗兮,虛僞進而得當。追悔過之無及兮,豈盡忠而有功。又叶居銀切,音巾。【司馬相如·子虛賦】騖于鹽浦,割鮮染輪。射中獲多,矜而自功。

Thuyết Văn

㠯勞定國也。 从力。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司勳曰。國功曰功。鄭曰。𠈃全國家若伊尹。許則舉祭法文以釋之也。詩。以奏膚公。傳曰。膚犬也。公、功也。此謂叚公爲功也。 古紅切。九部。

【功】 (công) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ hồng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ lao (Nhọc. Như {lao lực} ) định (Định) quốc (Nước) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 糼 · 糿 · 㓛 · 糼 · 糿