功

gōngcôngNôm công

Hán Việt: công · Pinyin: gōng · Nôm: công

Tổng quan

Việc. Như nông công [農功] việc làm ruộng

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtcông
Âm Nômcông
Quảng Đônggung1
Mân Namkang
Nhật BảnISAO
Hàn Quốc공
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkung
Baxter-Sagartkˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤoŋ
Phản thiết居銀切
Thanh mẫu見
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Việc. Như nông công [農功] việc làm ruộng. Công hiệu. Công lao. Như công huân [功勳], công nghiệp [功業], v.v. Đồ gì làm khéo tốt cũng gọi là công. Lễ tang, để tang chín tháng gọi là đại công [大功], để tang năm tháng gọi là tiểu công [小功]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển công 功 dt. công sức. (Mạn thuật 34.2)‖ Có thân thì cốc khá làm sao, lảng bảng công hư, tuổi tác nào. (Thuật hứng 47.2, 59.8)‖ (Tự thuật 117.8)‖ Kìa ai cây cả nhàn ngồi tựa, nẻo có công nhiều lọ phải tranh. (Bảo kính 131.8, 135.8, 186.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) công công đức, công lao; công nghiệp; công thần; [Eng: merit, service; industry; meritorious official]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khéo làm liệu luật dùng thì nên công
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: công Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.勛勞。如:「立功」、「歌功頌德」。《史記.卷七.項羽本紀》:「勞苦而功高如此,未有封侯之賞。」 2.事情、工作。如:「功虧一簣」。《史記.卷八二.田單列傳》:「乃身操版插,與士卒分功。」《北史.卷一一.隋本紀.高祖文帝》:「始令人以二十一成丁,歲役功不過二十日,不役者收庸。」 3.成效。如:「事半功倍」、「徒勞無功」。《荀子.勸學》:「駑馬十駕,功在不舍。」 4.成就、事業。如:「豐功偉業」。《孟子.公孫丑上》:「管仲晏子之功,可復許乎?」 5.工夫。如:「用功」、「練功」。唐.韓愈〈答殷侍御書〉:「一來應舉,事隨日生,雖欲加功,竟無其暇。」 6.一種喪服。參見「功服」條。 7.物理名詞,定義為施於物體上的力與物體沿施力方向所移動距離的乘積。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功 (会意。从力,工声。工”亦兼表字义,表示用力从事工作。本义功绩,功业; 功劳) 同本义 功,以劳定国也。--《说文》 国功曰功。--《周礼·司勋》 欲诛有功之人,此亡秦之续耳。--《史记·项羽本纪》 驽马十驾,功在不舍。--《荀子·劝学》 位尊而无功,奉厚而无劳,而挟重器多也。--《战国策·赵策》 又如功誉(功绩与声誉); 功行(功绩与德行); 功化(功业与教化); 功成名就(建立了功业,才有名声◇指功绩、名声皆得) 事情; 工作 嗟我农夫,我稼既同( 功gōng ⒈成绩突出,贡献大~绩。立~受奖。~成名就。 ⒉成就,成效获得成~。事半~倍。 ⒊为求得成效而用的力量~夫(工夫)。刻苦用~。~到自然成。 ⒋技术能力唱~。基本~。 ⒌事业,作业~业。~课(学习的课业)。 ⒍效能~用。~效。~能。 ⒎精善器械不~。 ⒏物理学名词。指衡量物体运动能量转移的基本量。功的大小等于作用力和物体移动距离的乘积。 ⒐

Eng

  • CC-CEDICT meritorious deed or service, achievement, result, service, accomplishment, work (physics)
  • JMdict merit
  • JMdict success
  • JMdict meritorious deed
  • JMdict achievement
  • JMdict accumulated experience

ja

  • JMdict 功(こう)

other

  • Nguồn khác Công lao, công trạng. 隨主奇征戰立功 Tuỳ chúa cả chinh chiến lập công (Kh.Q.) Đi theo chúa then chỉnh chiến chống yêu quái để lập công trạng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古紅切【集韻】【韻會】沽紅切,𠀤音公。【說文】以勞定國曰功。从力,工聲。【廣韻】功績也。【書·禹謨】九功惟敘。又自以爲功曰功之。【史記·信陵君傳】公子乃自驕而功之,竊爲公子不取也。又功,毛詩作公。【詩·小雅】以奏膚公。【註】功也。又【韻會】大功,小功,喪服名。謂治布有精麤之分。或作紅。史記漢書,大功小功,作大紅小紅。又【廣韻】漢複姓。【何氏姓苑】漢營陵令成功恢。禹治水告成功後爲氏。又【韻補】叶姑黃切,音光。【東方朔·七諫】信直退而毀敗兮,虛僞進而得當。追悔過之無及兮,豈盡忠而有功。又叶居銀切,音巾。【司馬相如·子虛賦】騖于鹽浦,割鮮染輪。射中獲多,矜而自功。

Thuyết Văn

㠯勞定國也。 从力。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司勳曰。國功曰功。鄭曰。𠈃全國家若伊尹。許則舉祭法文以釋之也。詩。以奏膚公。傳曰。膚犬也。公、功也。此謂叚公爲功也。 古紅切。九部。

【功】 (công) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ hồng thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ lao (Nhọc. Như lao lực ) định (Định) quốc (Nước) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 糼 · 糿 · 㓛 · 糼 · 糿