慶幸
khánh hạnh
Hán Việt: khánh hạnh · Pinyin: qìng xìng
Tổng quan
vui mừng | cảm thấy may mắn
Nghĩa
Việt
- Cihui vui mừng | cảm thấy may mắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因出乎意料的好成果,而感到值得安慰與慶賀。《後漢書.卷四十八.霍諝傳》:「竊獨踴躍,私自慶幸。」《初刻拍案驚奇》卷十二:「果然得見,慶幸不暇,還有甚麼見怪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为事情意外地得到好的结局而感到高兴:暗自~。
Eng
- CC-CEDICT to rejoice; to be glad
- Cihui to rejoice; to be glad