床位
sàng vị
Hán Việt: sàng vị · Pinyin: chuáng wèi
Tổng quan
giường ngủ; chỗ nằm (cho bệnh nhân, khách đi tàu thuỷ, xe lửa hoặc người ở tập thể)
医院、轮船、集体宿舍等为病人、旅客、住宿者设置的床。
火車、輪船、醫院、宿舍等為住宿者設置的床。
Nghĩa
Việt
- Cihui giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)
- Cihui giường nằm
- Cihui giường tầng giường ngủ; chỗ nằm (cho bệnh nhân, khách đi tàu thuỷ, xe lửa hoặc người ở tập thể)。醫院、輪船、集體宿舍等為病人、旅客、住宿者設置的床。
- Tần suất từ sàng vị: giường ngủ/chỗ nằm; giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.) , giường nằm , giường tầng; giường ngủ; chỗ nằm (cho bệnh nhân, khách đi tàu thuỷ, xe lửa hoặc người ở tập thể); chỗ nằm
- Biên soạn 床位 huángwèi* n. berth; bunk; bed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火車、輪船、醫院、宿舍等為住宿者設置的床。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医院、轮船、集体宿舍等为病人、旅客、住宿者设置的床。
Eng
- Cihui bed (in hospital, hotel, train etc); berth; bunk
- Tần suất từ 床位 huángwèi* n. berth; bunk; bed , Lǚguǎn de ∼ ¹mǎn le. There is no vacancy in the hotel