牀榻

chuáng tà sàng tháp

Hán Việt: sàng tháp · Pinyin: chuáng tà

Tổng quan

giường

Cấu tạo: (sàng) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種狹長的床,可坐可躺。《三國演義》第三三回:「時天氣嚴寒,尚見床榻上無裀褥,謂康曰:『願鋪坐席。』」《喻世明言.卷三四.李公子救蛇獲稱心》:「李元酒醒,紅日已透牕前。驚起視之,房內床榻帳幔,皆是蛟綃圍繞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 床:卧病~。

Eng

  • Cihui 床榻 huángtà n. bed; couch M:¹zhāng

ja

  • JMdict bed|seat|bench