榻
tháp
Hán Việt: tháp · Pinyin: tà
Tổng quan
cái giường hẹp mà dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Hán Việt | tháp |
| Quảng Đông | daap3 |
| Mân Nam | thah |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 탑 |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thap |
| Phản thiết | 託甲切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái giường hẹp mà dài. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Vân quy thiền tháp lãnh} [雲歸禪榻冷] (Du sơn tự [遊山寺]) Mây về giường thiền lạnh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 狹長的矮床。如:「籐榻」、「軟榻」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「移我瑠璃榻,出置前窗下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榻〈名〉 (形声。从木,声。本义狭长而较矮的床形坐具) 同本义 移我琉璃榻。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 蕃在郡不接宾客,唯稚来特设一榻,去则悬之。--《后汉书·徐稚传》 一榻。--清·周容《芋老人传》 对坐榻上。--清·梁启超《谭嗣同传》 喜置围榻上。--《聊斋志异·促织》 又如榻登(厚毯。置于大床前,上榻上,用以登床);榻布(质料粗厚的布);竹榻;藤榻 几案 乃独引肃还,合榻对饮。--《三国志·鲁肃传》 榻 〈动〉 睡 舍间离此不远,何不草榻一宵? 榻tà窄而低的床。泛指床卧~。
Eng
- CC-CEDICT couch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】土盍切【集韻】【韻會】託盍切【正韻】託甲切,𠀤音塌。【說文】牀也。从冃从羽。【玉篇】牀狹而長謂之榻。【釋名】言鵪榻然近地也。【後漢·徐穉傳】蕃在郡不接賔客,惟徐穉來,特設一榻。 又布名。【史記·貨殖傳】榻布皮革千石。【漢書·音義】榻布,白疊也。 又叶他悅切,音近忒。【蘇軾·滕王閣詩】心驚魚龍會,目送鳧雁滅。使君東魯儒,府有徐孺榻。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㯓