牀沿

chuáng yán sàng duyên

Hán Việt: sàng duyên · Pinyin: chuáng yán

Tổng quan

bên giường

Cấu tạo: (sàng) + 沿 (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên giường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 床邊,床的周圍。《儒林外史》第五四回:「便走了來,一屁股坐在床沿上。」《紅樓夢》第三○回:「林黛玉只顧拭淚,並不答應。寶玉因便挨在床沿上坐了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);床的边缘。

Eng

  • CC-CEDICT the edge of a bed
  • Cihui the edge of a bed